Khá

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
(cũ; thường dùng không có chủ ngữ). Đáng, cũng đáng.
Ví dụ: Khá khen nước đi ấy, gọn và hiệu quả.
2.
tính từ
Ở trình độ trên trung bình một ít.
Ví dụ: Bản báo cáo đạt mức khá, số liệu rõ và đủ dùng.
3. (thường dùng phụ trước tính từ). Ở mức độ cao một cách tương đối.
Ví dụ: Buổi họp khá căng, nhưng cuối cùng cũng thống nhất.
4.
tính từ
Ở mức cao tương đối, so với cái đưa ra để so sánh.
Ví dụ: Tốc độ mạng hôm nay khá hơn hôm qua, làm việc đỡ gián đoạn.
Nghĩa 1: (cũ; thường dùng không có chủ ngữ). Đáng, cũng đáng.
1
Học sinh tiểu học
  • Khá khen bạn ấy biết nhường chỗ cho cụ bà.
  • Khá tội cho chú chó bị lạc, ai cũng muốn giúp.
  • Khá bõ công chờ đợi, cuối cùng cây cũng nở hoa.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Khá khen cậu đã trả lại ví nhặt được, thật ngay thẳng.
  • Khá là may cho đội bóng khi trời ngớt mưa đúng lúc thi đấu.
  • Khá bõ công luyện tập, nốt cao hôm nay vang lên tròn trịa.
3
Người trưởng thành
  • Khá khen nước đi ấy, gọn và hiệu quả.
  • Khá đáng tiếc, chỉ một phút chần chừ mà cơ hội đã trôi qua.
  • Khá bõ bèn, bao công mài giũa giờ gặt trái ngọt đầu mùa.
  • Khá tủi cho phận người, chỉ vì một lời hồ đồ mà mang tiếng cả đời.
Nghĩa 2: Ở trình độ trên trung bình một ít.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan học khá trong lớp, hay giúp bạn làm bài.
  • Vườn rau nhà em lớn khá, nhìn xanh mướt.
  • Bạn ấy đá bóng khá, chuyền bóng rất chắc.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Phong độ của đội hiện nay ở mức khá, chưa thật bứt phá.
  • Khả năng nghe tiếng Anh của Minh khá, nhưng phát âm còn cứng.
  • Cuốn truyện này viết khá, mạch rõ và nhân vật dễ nhớ.
3
Người trưởng thành
  • Bản báo cáo đạt mức khá, số liệu rõ và đủ dùng.
  • Quán cà phê này pha chế khá, hương vị ổn định qua nhiều lần ghé.
  • Thị trường phục hồi ở mức khá, song tâm lý vẫn thận trọng.
  • Sức khỏe anh đã khá, có thể tập lại những bài nhẹ.
Nghĩa 3: (thường dùng phụ trước tính từ). Ở mức độ cao một cách tương đối.
1
Học sinh tiểu học
  • Trời hôm nay khá lạnh, nhớ mặc áo ấm.
  • Bạn ấy chạy khá nhanh, về đích sớm.
  • Bài toán này khá khó, mình nhờ cô hướng dẫn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bức tranh này khá đẹp, màu sắc dịu và hài hòa.
  • Con đường mới khá rộng, xe cộ đi lại thoáng hơn.
  • Đề kiểm tra khá dài, cần phân bổ thời gian hợp lý.
3
Người trưởng thành
  • Buổi họp khá căng, nhưng cuối cùng cũng thống nhất.
  • Anh ấy khá khéo léo, xử lý tình huống rất mềm.
  • Chiếc váy này khá hợp dáng, lên form nhẹ nhàng.
  • Phim xem khá đã, nhịp tốt và ít đoạn thừa.
Nghĩa 4: Ở mức cao tương đối, so với cái đưa ra để so sánh.
1
Học sinh tiểu học
  • Trong nhóm bạn, Nam cao khá so với bạn cùng lớp.
  • Năm nay vườn xoài sai quả khá hơn năm trước.
  • Con mèo này nặng khá hơn con mèo nhỏ nhà em.
2
Học sinh THCS – THPT
  • So với lần thi trước, điểm lần này khá hơn, cho thấy tiến bộ.
  • Thành phố này mát khá hơn quê tớ vào buổi tối.
  • Chiếc xe mới bền khá hơn mẫu cũ, chạy đường dài yên tâm hơn.
3
Người trưởng thành
  • Tốc độ mạng hôm nay khá hơn hôm qua, làm việc đỡ gián đoạn.
  • Mặt hàng nội địa bây giờ hoàn thiện khá hơn, chi tiết gọn gàng.
  • Giấc ngủ dạo này khá hơn những ngày căng thẳng cuối quý.
  • Nhờ tối ưu quy trình, thời gian xử lý đơn đã khá hơn đáng kể.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (cũ; thường dùng không có chủ ngữ). Đáng, cũng đáng.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
không đáng
Từ Cách sử dụng
khá Cũ, trang trọng, mang tính đánh giá Ví dụ: Khá khen nước đi ấy, gọn và hiệu quả.
đáng Trung tính, mang tính đánh giá Ví dụ: Việc đó đáng để suy nghĩ.
không đáng Trung tính, phủ định Ví dụ: Việc đó không đáng để bận tâm.
Nghĩa 2: Ở trình độ trên trung bình một ít.
Nghĩa 3: (thường dùng phụ trước tính từ). Ở mức độ cao một cách tương đối.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khá Trung tính, nhấn mạnh mức độ, mang tính tương đối Ví dụ: Buổi họp khá căng, nhưng cuối cùng cũng thống nhất.
tương đối Trung tính, mang tính tương đối Ví dụ: Bộ phim này tương đối hay.
hơi Trung tính, nói giảm, chỉ mức độ thấp hơn Ví dụ: Căn phòng này hơi rộng.
Nghĩa 4: Ở mức cao tương đối, so với cái đưa ra để so sánh.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khá Trung tính, mang tính so sánh, đánh giá mức độ Ví dụ: Tốc độ mạng hôm nay khá hơn hôm qua, làm việc đỡ gián đoạn.
tương đối Trung tính, mang tính so sánh Ví dụ: Anh ấy có thu nhập tương đối.
thấp Trung tính, mang tính so sánh Ví dụ: Mức sống ở đây thấp.
kém Trung tính, mang tính so sánh Ví dụ: Trình độ tiếng Anh của cô ấy kém.
trung bình Trung tính, mang tính so sánh Ví dụ: Chất lượng sản phẩm trung bình.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả mức độ hoặc chất lượng của một sự việc, sự vật, ví dụ "khá tốt", "khá giỏi".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để đánh giá mức độ, thường xuất hiện trong các báo cáo, bài viết phân tích.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để miêu tả mức độ cảm xúc hoặc tình huống, ví dụ "khá buồn", "khá vui".
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện mức độ trung bình khá, không quá cao cũng không quá thấp.
  • Thường mang sắc thái tích cực hoặc trung tính.
  • Phù hợp với cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn tả mức độ tương đối cao hơn trung bình.
  • Tránh dùng khi cần diễn tả mức độ cực đoan hoặc tuyệt đối.
  • Thường đi kèm với các tính từ khác để bổ nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ mức độ khác như "rất", "hơi".
  • Khác biệt với "rất" ở chỗ "khá" chỉ mức độ thấp hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp, tránh gây hiểu lầm.
1
Chức năng ngữ pháp
"Khá" có thể là động từ hoặc tính từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, có thể kết hợp với các phụ từ như "rất", "hơi" để tăng cường mức độ.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và trước bổ ngữ hoặc trạng ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "khá tốt", "khá giỏi".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ, phó từ, và các từ chỉ mức độ như "rất", "hơi".