Êm

Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
Mềm, dịu, gây cảm giác dễ chịu khi đựng chạm vào.
2.
tính từ
Nhẹ nhàng trong chuyển động, không nghe có tiếng động đáng kể.
3.
tính từ
Nhẹ nhàng, nghe dễ chịu.
4.
tính từ
(kết hợp hạn chế). (Thời tiết) không có hiện tượng biến động, không có mua gió, cũng không nắng to.
5.
tính từ
Yên ốn, không có gì lời thôi, rắc rối phải giải quyết.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả cảm giác dễ chịu, yên bình, ví dụ như "giấc ngủ êm".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong các bài viết miêu tả hoặc văn phong nhẹ nhàng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo ra hình ảnh nhẹ nhàng, êm dịu, ví dụ như "làn gió êm".
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác dễ chịu, nhẹ nhàng, yên bình.
  • Thường thuộc phong cách văn chương, nghệ thuật hơn là hành chính.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn miêu tả sự nhẹ nhàng, dễ chịu, yên tĩnh.
  • Tránh dùng trong các văn bản cần sự chính xác, cụ thể như kỹ thuật, khoa học.
  • Thường kết hợp với các từ chỉ cảm giác, thời tiết, âm thanh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "nhẹ", "dịu"; cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này trong ngữ cảnh không phù hợp, như trong văn bản kỹ thuật.
1
Chức năng ngữ pháp
T0 nh t0, 00ng vai trf2 le0m v0 ng0, 00nh ng0, 00ng ng0 trong ce2u.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
T2 00n, khf4ng k0t h0p v0i ph0 t2 00c tr0ng.
3
Đặc điểm cú pháp
Th00ng 00p tr0c danh t2 ho0c sau 00ng t2; cf3 th00ng le0m trung te2m c0a cf9m t2 tednh nh0 00m 0000i, 00m 0000p.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Th2ng k0t h0p v0i danh t2, 00ng t2, ve0 ph0 t2 nh0 r0t, 00ng, 00i.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới