Dũng sĩ

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Người có sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với những sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
Ví dụ: Anh ấy đối mặt hiểm nguy để cứu người, đúng nghĩa một dũng sĩ.
2.
danh từ
Danh hiệu vinh dự của lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, tặng cho người lập được thành tích xuất sắc trong chiến đấu.
Ví dụ: Ông được truy tặng danh hiệu dũng sĩ sau trận đánh khốc liệt.
Nghĩa 1: Người có sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với những sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Minh lao xuống suối cứu bé mèo, ai cũng khen em là dũng sĩ.
  • Bị ngã đau, Lan vẫn đứng dậy chạy tiếp, đúng là dũng sĩ nhỏ.
  • Thấy bạn bị bắt nạt, Hòa bước tới bảo vệ bạn như một dũng sĩ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Giữa cơn bão, chú bảo vệ giữ chặt cánh cổng như một dũng sĩ canh nhà.
  • Cô điều dưỡng thay băng cho bệnh nhân suốt đêm, bền bỉ như dũng sĩ chống đau đớn.
  • Trên sân bóng, cậu thủ môn đổ người cản cú sút, ánh mắt của một dũng sĩ không lùi bước.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy đối mặt hiểm nguy để cứu người, đúng nghĩa một dũng sĩ.
  • Có người vác cả nỗi sợ trên lưng mà vẫn đi tới, dũng sĩ nhiều khi chỉ là vậy.
  • Trong căn phòng phẫu thuật, bác sĩ bình tĩnh như dũng sĩ giữa ranh giới mỏng của sống và chết.
  • Giữa dòng bình luận dữ dội, cô chọn nói điều đúng, một dũng sĩ của lẽ phải.
Nghĩa 2: Danh hiệu vinh dự của lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, tặng cho người lập được thành tích xuất sắc trong chiến đấu.
1
Học sinh tiểu học
  • Ông nội được phong dũng sĩ vì lập nhiều chiến công thời kháng chiến.
  • Bảo tàng có ảnh của các dũng sĩ ngày xưa.
  • Cô giáo kể chuyện một dũng sĩ cảm tử bảo vệ cầu.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong bài học lịch sử, thầy nhắc đến danh hiệu dũng sĩ được trao cho chiến sĩ lập công lớn.
  • Bức thư gửi về đơn vị ca ngợi anh như một dũng sĩ diệt xe tăng.
  • Bà tôi là y tá thời chiến, từng chăm sóc nhiều dũng sĩ bị thương trở về.
3
Người trưởng thành
  • Ông được truy tặng danh hiệu dũng sĩ sau trận đánh khốc liệt.
  • Hồ sơ lưu trữ ghi rõ thành tích của các dũng sĩ trong chiến dịch ấy.
  • Tấm bằng khen đã úa màu nhưng tên các dũng sĩ vẫn sáng trong ký ức đồng đội.
  • Trong câu chuyện của những cựu binh, danh hiệu dũng sĩ không chỉ là vinh quang, mà là lời nhắc về máu và lời thề.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Người có sức mạnh thể chất và tinh thần trên hẳn mức bình thường, dám đương đầu với những sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
kẻ hèn phường hèn
Từ Cách sử dụng
dũng sĩ Ca ngợi, trang trọng, nhấn mạnh sự dũng cảm và sức mạnh vượt trội vì chính nghĩa. Ví dụ: Anh ấy đối mặt hiểm nguy để cứu người, đúng nghĩa một dũng sĩ.
anh hùng Trang trọng, ca ngợi, trung tính Ví dụ: Anh hùng dân tộc.
người hùng Phổ biến, ca ngợi, trung tính Ví dụ: Người hùng thầm lặng.
tráng sĩ Cổ kính, văn chương, ca ngợi Ví dụ: Vị tráng sĩ ra trận.
kẻ hèn Khinh miệt, tiêu cực, chỉ người thiếu dũng khí Ví dụ: Kẻ hèn không dám đối mặt với sự thật.
phường hèn Cổ kính, khinh miệt, chỉ tập thể người hèn nhát Ví dụ: Phường hèn nhát chỉ biết trốn tránh trách nhiệm.
Nghĩa 2: Danh hiệu vinh dự của lực lượng vũ trang giải phóng miền Nam Việt Nam trong thời kì kháng chiến chống Mĩ, tặng cho người lập được thành tích xuất sắc trong chiến đấu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến, thường chỉ dùng trong các câu chuyện kể hoặc ví dụ minh họa.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về lịch sử, quân sự hoặc khi nói về những người có thành tích đặc biệt.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để miêu tả nhân vật anh hùng, có sức mạnh và lòng dũng cảm.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự kính trọng, ngưỡng mộ đối với người có thành tích hoặc phẩm chất đặc biệt.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn tôn vinh hoặc nhấn mạnh sự dũng cảm và thành tích của ai đó.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh thông thường hoặc khi không có ý nghĩa đặc biệt.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ thành tích hoặc sự kiện lịch sử.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ người dũng cảm khác như "anh hùng".
  • Chú ý ngữ cảnh lịch sử hoặc văn hóa khi sử dụng để tránh hiểu nhầm.
  • Đảm bảo sử dụng đúng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi cần tôn vinh.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "dũng sĩ trẻ tuổi", "dũng sĩ kiên cường".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (trẻ tuổi, kiên cường), động từ (trở thành, được vinh danh), và lượng từ (một, nhiều).