Cổ động

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Dùng lời nói, sách báo, tranh ảnh, v.v. tác động đến tư tưởng, tình cảm số đông nhằm lôi cuốn tham gia tích cực những hoạt động xã hội - chính trị nhất định.
Ví dụ: Ban tổ chức cổ động cư dân ký cam kết bảo vệ môi trường khu đô thị.
Nghĩa: Dùng lời nói, sách báo, tranh ảnh, v.v. tác động đến tư tưởng, tình cảm số đông nhằm lôi cuốn tham gia tích cực những hoạt động xã hội - chính trị nhất định.
1
Học sinh tiểu học
  • Thầy cô cổ động học sinh tham gia ngày hội trồng cây của phường.
  • Loa phát thanh cổ động người dân đi bầu cử đúng quy định.
  • Tấm áp phích ở sân trường cổ động mọi người giữ gìn vệ sinh khu phố.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đoàn trường làm video cổ động chiến dịch hiến máu của địa phương.
  • Bạn lớp trưởng viết bài cổ động phong trào nói không với bạo lực học đường.
  • Trang fanpage phường đăng poster cổ động người dân phân loại rác theo hướng dẫn.
3
Người trưởng thành
  • Ban tổ chức cổ động cư dân ký cam kết bảo vệ môi trường khu đô thị.
  • Diễn đàn trực tuyến cổ động cử tri tham gia thảo luận công khai trước ngày bầu chọn, tạo không khí thẳng thắn mà ôn hòa.
  • Những bức tranh tường cổ động tinh thần đoàn kết chống thiên tai, như một lời nhắc bền bỉ giữa phố xá.
  • Anh viết bài xã luận để cổ động cải cách thủ tục, mong đánh thức ý thức cộng đồng về quyền giám sát của mình.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Dùng lời nói, sách báo, tranh ảnh, v.v. tác động đến tư tưởng, tình cảm số đông nhằm lôi cuốn tham gia tích cực những hoạt động xã hội - chính trị nhất định.
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
cổ động trang trọng–chính luận; sắc thái vận động quần chúng, định hướng; mức độ mạnh vừa–mạnh Ví dụ: Ban tổ chức cổ động cư dân ký cam kết bảo vệ môi trường khu đô thị.
tuyên truyền trang trọng, chính luận; mức độ mạnh, có định hướng rõ Ví dụ: Họ đi tuyên truyền, cổ động cho cuộc vận động bầu cử.
vận động trung tính–trang trọng; nhấn vào lôi kéo, thuyết phục tham gia Ví dụ: Đoàn thanh niên vận động, cổ động người dân giữ gìn vệ sinh.
kêu gọi trung tính; nhấn hành vi lời gọi công khai tới số đông Ví dụ: Chính quyền kêu gọi, cổ động mọi người hiến máu.
ngăn cản trung tính; hành vi cản trở, triệt tiêu sự tham gia Ví dụ: Một số người ngăn cản, phản đối phong trào đang được cổ động.
phản đối trung tính–mạnh; bộc lộ lập trường chống lại Ví dụ: Nhiều nhóm phản đối chiến dịch mà họ đang cổ động.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các bài viết về chính trị, xã hội để kêu gọi sự tham gia của công chúng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường xuất hiện trong các tài liệu về truyền thông, quảng cáo và chính trị.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái kêu gọi, thúc giục, có thể mang tính trang trọng hoặc chính thức.
  • Phù hợp với văn viết, đặc biệt trong các ngữ cảnh chính trị, xã hội.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn kêu gọi sự tham gia hoặc ủng hộ từ công chúng cho một hoạt động cụ thể.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc khi không có mục đích kêu gọi rõ ràng.
  • Thường đi kèm với các phương tiện truyền thông như sách báo, tranh ảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "quảng bá"; "cổ động" thường mang tính kêu gọi hành động, trong khi "quảng bá" chỉ đơn thuần là giới thiệu.
  • Chú ý không lạm dụng trong ngữ cảnh không phù hợp để tránh gây hiểu nhầm về mục đích.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, có thể làm bổ ngữ cho động từ khác.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cổ động viên", "cổ động phong trào".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ ("cổ động viên"), phó từ ("đang cổ động"), và có thể đi kèm với các cụm từ chỉ mục đích hoặc phương tiện.