Chui

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Đưa đầu hay toàn thân vào hoặc qua chỗ hẹp, thấp hoặc kín.
2.
động từ
Lọt vào để tiến hành những hoạt động lén lút, xấu xa.
3.
động từ
(dùng phụ sau một động từ khác). Làm vụng trộm không đàng hoàng (việc không đúng các quy định).
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Đưa đầu hay toàn thân vào hoặc qua chỗ hẹp, thấp hoặc kín.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
chui Hành động vật lý, thường mang tính khó khăn, ép mình. Ví dụ:
luồn Trung tính, chỉ hành động đi qua chỗ hẹp một cách khéo léo hoặc khó khăn. Ví dụ: Anh ấy luồn tay qua khe cửa để mở chốt.
len Trung tính, chỉ hành động đi qua chỗ chật hẹp, đông đúc, thường cần sự chen lấn. Ví dụ: Cô bé len lỏi qua đám đông để tìm mẹ.
lách Trung tính, chỉ hành động di chuyển nhanh, khéo léo qua chỗ hẹp hoặc tránh vật cản. Ví dụ: Người lái xe lách qua dòng xe cộ đông đúc.
ra Trung tính, chỉ hành động di chuyển từ trong ra ngoài. Ví dụ: Con chuột chui ra khỏi hang.
thoát Trung tính, thường dùng khi thoát khỏi tình huống khó khăn, nguy hiểm hoặc sự giam giữ. Ví dụ: Anh ta cố gắng thoát khỏi chỗ kẹt.
Nghĩa 2: Lọt vào để tiến hành những hoạt động lén lút, xấu xa.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
chui Hành động lén lút, tiêu cực, mang ý nghĩa xấu. Ví dụ:
thâm nhập Trang trọng, chỉ việc đi vào một cách bí mật để thực hiện mục đích nào đó. Ví dụ: Kẻ địch thâm nhập vào hệ thống mạng.
đột nhập Trung tính, thường dùng trong ngữ cảnh pháp luật, chỉ việc vào trái phép. Ví dụ: Bọn trộm đột nhập vào nhà lúc nửa đêm.
xâm nhập Trung tính, chỉ việc đi vào một cách trái phép hoặc không mong muốn, có thể gây hại. Ví dụ: Virus xâm nhập máy tính gây hỏng dữ liệu.
Nghĩa 3: (dùng phụ sau một động từ khác). Làm vụng trộm không đàng hoàng (việc không đúng các quy định).
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
chui Hành động lén lút, sai quy định, mang tính tiêu cực, thường dùng trong khẩu ngữ. Ví dụ:
lén Trung tính, chỉ hành động làm việc gì đó một cách bí mật, không muốn người khác biết. Ví dụ: Anh ta lén nhìn trộm bài của bạn.
trộm Trung tính, chỉ hành động làm việc gì đó một cách bí mật, thường là sai trái hoặc không được phép. Ví dụ: Cô ấy trộm nghe cuộc nói chuyện của họ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hành động lén lút hoặc không chính thức, như "chui vào nhà".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, trừ khi miêu tả hành vi không hợp pháp hoặc không chính thức.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động về hành động lén lút hoặc bí mật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái tiêu cực hoặc không chính thức.
  • Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
  • Thể hiện hành động lén lút hoặc không minh bạch.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả hành động lén lút hoặc không chính thức.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc khi cần diễn đạt một cách chính thức.
  • Có thể thay thế bằng từ khác như "lẻn" khi cần sắc thái nhẹ nhàng hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "lẻn" hoặc "trốn".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm ý tiêu cực.
  • Đảm bảo sử dụng đúng ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm về ý định hoặc hành động.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "chui vào", "chui ra".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ nơi chốn (như "hang", "hầm"), hoặc phó từ chỉ cách thức (như "lén lút").
luồn lách len rúc trườn lọt xuyên ẩn nấp

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới