Choàng

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Ôm bằng cách dang rộng cánh tay ra và vòng lại.
Ví dụ: Cô choàng tay ôm anh, nói một câu rất khẽ.
2.
động từ
Khoác vòng qua, khoác vòng quanh.
Ví dụ: Cô choàng khăn, khép bớt cổ áo rồi đi.
3.
động từ
Từ biểu thị cử động đột ngột và nhanh, do phản ứng bị động.
Ví dụ: Tôi choàng tỉnh giữa đêm vì một cơn gió lùa.
Nghĩa 1: Ôm bằng cách dang rộng cánh tay ra và vòng lại.
1
Học sinh tiểu học
  • Bé chạy đến choàng tay ôm mẹ.
  • Em choàng tay ôm cổ bà thật chặt.
  • Bạn nhỏ choàng tay qua vai bạn để chào mừng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Vừa gặp lại, Lan choàng tay ôm bạn thân, cười rạng rỡ.
  • Cậu bé choàng vòng tay qua lưng bố, nghe nhịp tim bình yên.
  • Sau bàn thắng, cả đội choàng vai nhau, reo vang khắp sân.
3
Người trưởng thành
  • Cô choàng tay ôm anh, nói một câu rất khẽ.
  • Những cuộc gặp muộn, ta choàng nhau để bù cho những ngày xa.
  • Anh choàng vòng tay, kéo em về phía mình, như giữ lại một khoảnh khắc mong manh.
  • Trong đám đông, một cái choàng ôm đủ xua đi bữa gió lạnh.
Nghĩa 2: Khoác vòng qua, khoác vòng quanh.
1
Học sinh tiểu học
  • Mẹ choàng khăn lên cổ em trước khi ra sân.
  • Bà choàng tấm áo mưa để khỏi ướt.
  • Cô bé choàng vòng hoa lên cổ bạn nhỏ đạt giải.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trời trở gió, nó vội choàng chiếc khăn len lên cổ.
  • Người nghệ sĩ choàng chiếc áo khoác mỏng, bước ra sân khấu.
  • Cô giáo choàng dải băng cho lớp trưởng trong lễ chào cờ.
3
Người trưởng thành
  • Cô choàng khăn, khép bớt cổ áo rồi đi.
  • Gió thốc qua ngõ, tôi choàng tạm chiếc khăn cũ, nghe mùi bếp khói vương vai.
  • Anh choàng tay áo khoác lên người cô, vừa đủ ấm và đủ lịch sự.
  • Thành phố đêm choàng lớp sương mỏng, đèn đường nhòe như chấm màu.
Nghĩa 3: Từ biểu thị cử động đột ngột và nhanh, do phản ứng bị động.
1
Học sinh tiểu học
  • Nó giật mình choàng dậy vì tiếng sấm.
  • Em choàng người né quả bóng bay tới.
  • Bé choàng mắt mở to khi nghe kể chuyện ma.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đang mơ màng, tôi choàng tỉnh bởi tiếng chuông điện thoại.
  • Con mèo choàng bật dậy khi chiếc ghế khua mạnh.
  • Cậu bạn choàng né sang một bên, tránh cú va chạm trên hành lang.
3
Người trưởng thành
  • Tôi choàng tỉnh giữa đêm vì một cơn gió lùa.
  • Nghe tên mình, cô choàng quay lại, mắt còn ngỡ ngàng.
  • Bàn tay chạm vai, anh choàng người, tất cả ký ức ùa về như một quẫy nước.
  • Đèn phanh lóe lên, tôi choàng bẻ lái, tim đập thót như rơi hụt nấc.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Ôm bằng cách dang rộng cánh tay ra và vòng lại.
Từ đồng nghĩa:
ôm
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
choàng Diễn tả hành động ôm nhanh, mạnh, thường là bất ngờ hoặc thể hiện sự vồ vập, thân mật. Ví dụ: Cô choàng tay ôm anh, nói một câu rất khẽ.
ôm Trung tính, phổ biến, chỉ hành động vòng tay qua người khác để thể hiện tình cảm hoặc giữ chặt. Ví dụ: Cô bé chạy đến ôm mẹ thật chặt.
buông Trung tính, chỉ hành động thả lỏng, không giữ chặt nữa. Ví dụ: Anh ấy buông tay cô ra sau lời chào.
Nghĩa 2: Khoác vòng qua, khoác vòng quanh.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
choàng Diễn tả hành động khoác một vật gì đó (khăn, áo) lên vai hoặc quanh người một cách nhanh chóng, thường là không chỉnh tề lắm. Ví dụ: Cô choàng khăn, khép bớt cổ áo rồi đi.
khoác Trung tính, phổ biến, chỉ hành động vắt, mặc lên người một cách thông thường. Ví dụ: Anh ấy khoác áo vào rồi đi làm.
cởi Trung tính, chỉ hành động tháo bỏ quần áo, phụ kiện đang mặc. Ví dụ: Cô ấy cởi khăn choàng ra khi vào nhà.
Nghĩa 3: Từ biểu thị cử động đột ngột và nhanh, do phản ứng bị động.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
choàng Diễn tả một hành động bất ngờ, giật mình, thường là do bị tác động từ bên ngoài hoặc do phản xạ. Mang sắc thái đột ngột, nhanh chóng. Ví dụ: Tôi choàng tỉnh giữa đêm vì một cơn gió lùa.
bật Trung tính, chỉ hành động nảy lên, vọt ra một cách đột ngột, thường là do phản ứng. Ví dụ: Anh ấy bật dậy khỏi giường khi nghe tiếng chuông.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hành động ôm hoặc khoác nhanh chóng, ví dụ như "choàng tay qua vai".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong ngữ cảnh miêu tả hành động cụ thể.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh sinh động, ví dụ như "choàng lấy người yêu".
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự nhanh chóng, bất ngờ hoặc thân mật.
  • Thường thuộc khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn miêu tả hành động ôm hoặc khoác một cách nhanh chóng và bất ngờ.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ bộ phận cơ thể hoặc vật dụng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ hành động ôm khác như "ôm", "khoác".
  • Chú ý đến ngữ cảnh để tránh dùng sai sắc thái.
  • Để tự nhiên, nên kết hợp với các từ chỉ cảm xúc hoặc tình huống cụ thể.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "choàng tay", "choàng áo".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (tay, áo), trạng từ (nhanh chóng), và có thể đi kèm với các từ chỉ trạng thái (bất ngờ).