Chi li

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Tỉ mỉ và rạch ròi, từng li từng tí.
Ví dụ: Cô kế toán kiểm tra chứng từ rất chi li.
Nghĩa: Tỉ mỉ và rạch ròi, từng li từng tí.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan đếm hạt cúc áo rất chi li, không sót cái nào.
  • Cô giáo khen Minh làm thủ công chi li, đường cắt thẳng tắp.
  • Mẹ sắp hộp bút cho em chi li, từng cây được đặt ngay ngắn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn lớp trưởng ghi biên bản chi li, đến cả giờ bắt đầu cũng ghi rõ.
  • Cậu ấy ráp mô hình máy bay rất chi li, từng mảnh đều khớp mịn.
  • Nhóm chúng mình chia việc chi li nên bài thuyết trình chạy trơn tru.
3
Người trưởng thành
  • Cô kế toán kiểm tra chứng từ rất chi li.
  • Anh ấy sống chi li đến mức ghi cả những khoản lẻ, nhưng nhờ thế mà không thất thoát.
  • Chị thợ may đo nếp vải chi li, kim chỉ đi đâu vào đấy, nhìn mà yên tâm.
  • Ông biên tập đọc bản thảo chi li, từng dấu chấm phẩy đều được cân nhắc.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Tỉ mỉ và rạch ròi, từng li từng tí.
Từ đồng nghĩa:
tỉ mỉ kỹ lưỡng
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
chi li Diễn tả sự cẩn thận, tỉ mỉ đến từng chi tiết nhỏ, thường mang sắc thái trung tính hoặc hơi tích cực, đôi khi có thể ám chỉ sự quá mức. Ví dụ: Cô kế toán kiểm tra chứng từ rất chi li.
tỉ mỉ Trung tính, nhấn mạnh sự cẩn thận, kỹ lưỡng trong từng chi tiết. Ví dụ: Cô ấy luôn làm việc rất tỉ mỉ.
kỹ lưỡng Trung tính, nhấn mạnh sự cẩn thận, chu đáo và toàn diện. Ví dụ: Anh ấy chuẩn bị bài thuyết trình rất kỹ lưỡng.
đại khái Trung tính, diễn tả sự không đi sâu vào chi tiết, chỉ nói hoặc làm một cách tổng quát. Ví dụ: Anh ấy chỉ trình bày đại khái ý tưởng.
sơ sài Hơi tiêu cực, diễn tả sự thiếu cẩn thận, không đầy đủ, không kỹ lưỡng. Ví dụ: Bản báo cáo này còn quá sơ sài.
chung chung Trung tính, diễn tả sự không cụ thể, không rõ ràng, thiếu chi tiết. Ví dụ: Kế hoạch của họ còn rất chung chung.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả tính cách hoặc hành động của ai đó khi họ quá tỉ mỉ.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các bài viết miêu tả chi tiết.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh rõ nét về nhân vật hoặc tình huống.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tỉ mỉ, cẩn thận, có thể mang sắc thái tích cực hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh.
  • Thường thuộc khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự tỉ mỉ, cẩn thận trong hành động hoặc tính cách.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự khái quát hoặc không cần chi tiết.
  • Thường dùng trong các tình huống cần sự chính xác cao.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "tỉ mỉ" hoặc "cẩn thận" nhưng "chi li" nhấn mạnh hơn vào sự rạch ròi.
  • Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này trong ngữ cảnh không phù hợp, làm giảm tính tự nhiên của câu.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất chi li", "quá chi li".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "quá", "hơi".
tỉ mỉ cặn kẽ kỹ lưỡng kỹ càng chu đáo tường tận rành mạch rõ ràng chi tiết cụ thể