Tỉ mỉ
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Kĩ đến từng chi tiết nhỏ.
Ví dụ:
Anh ấy soát hợp đồng rất tỉ mỉ trước khi ký.
Nghĩa: Kĩ đến từng chi tiết nhỏ.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn Nam gấp con hạc rất tỉ mỉ, nếp nào cũng thẳng.
- Cô tô màu tỉ mỉ nên bức tranh trông rất đẹp.
- Mẹ khâu lại áo cho em một cách tỉ mỉ, không sót đường chỉ nào.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cậu ấy lắp mô hình tỉ mỉ, kiểm tra từng khớp trước khi dán.
- Cô giáo chấm bài tỉ mỉ, ghi chú rõ từng lỗi nhỏ.
- Bạn Lan chăm sóc cây tỉ mỉ, lau từng chiếc lá để cây khỏe.
3
Người trưởng thành
- Anh ấy soát hợp đồng rất tỉ mỉ trước khi ký.
- Chị đầu bếp nêm nếm tỉ mỉ, nên món ăn có chiều sâu hương vị.
- Người thợ mộc chà nhám tỉ mỉ, để mặt gỗ mịn như lụa.
- Ông biên tập đọc bản thảo tỉ mỉ, nhặt từng hạt cát trong sa mạc chữ.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
