Chậm rãi

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(Động tác) chầm chậm, không vội vàng.
Ví dụ: Ông cụ chậm rãi nhấp từng ngụm trà nóng.
Nghĩa: (Động tác) chầm chậm, không vội vàng.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn rùa bò chậm rãi qua bãi cỏ xanh.
  • Mẹ đi chậm rãi để em bé theo kịp.
  • Cô giáo nói chuyện chậm rãi cho chúng em dễ nghe.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sau giờ học căng thẳng, tôi thích đi bộ chậm rãi trên con đường vắng.
  • Anh ấy chậm rãi giải thích từng bước của bài toán khó.
  • Dòng sông chảy chậm rãi mang theo những câu chuyện của làng quê.
3
Người trưởng thành
  • Ông cụ chậm rãi nhấp từng ngụm trà nóng.
  • Trong cuộc sống hiện đại, đôi khi ta cần học cách sống chậm rãi để cảm nhận những điều nhỏ bé.
  • Quyết định quan trọng thường đòi hỏi sự suy nghĩ chậm rãi và thấu đáo.
  • Cô ấy chậm rãi kể lại câu chuyện đời mình, từng chi tiết hiện lên rõ nét.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (Động tác) chầm chậm, không vội vàng.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
chậm rãi Trung tính, diễn tả tốc độ và cử chỉ không nhanh, có sự kiểm soát hoặc thư thái. Ví dụ: Ông cụ chậm rãi nhấp từng ngụm trà nóng.
chầm chậm Trung tính, diễn tả tốc độ chậm, đều. Ví dụ: Cô ấy bước đi chầm chậm trên con đường vắng.
từ từ Trung tính, diễn tả sự không vội vã, có kiểm soát. Ví dụ: Anh ấy nhấm nháp ly cà phê từ từ.
thong thả Trung tính, mang sắc thái thư thái, không gấp gáp. Ví dụ: Buổi sáng cuối tuần, cô ấy thong thả đọc sách.
nhanh nhẹn Trung tính, diễn tả sự nhanh chóng, linh hoạt. Ví dụ: Cậu bé nhanh nhẹn chạy đến đón mẹ.
vội vàng Trung tính, diễn tả sự gấp gáp, thiếu cân nhắc. Ví dụ: Anh ấy vội vàng rời đi mà quên mất ví.
gấp gáp Trung tính, diễn tả sự khẩn trương, không có thời gian. Ví dụ: Mọi người làm việc gấp gáp để kịp tiến độ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hành động hoặc cách thức thực hiện một việc gì đó một cách từ tốn, không gấp gáp.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong các bài viết có tính chất miêu tả hoặc tường thuật.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo ra nhịp điệu nhẹ nhàng, thư thái trong miêu tả cảnh vật hoặc tâm trạng nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự nhẹ nhàng, thư thái, không áp lực.
  • Thường thuộc phong cách miêu tả, nghệ thuật hơn là hành chính hay kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự từ tốn, không vội vàng trong hành động.
  • Tránh dùng trong các ngữ cảnh cần sự khẩn trương hoặc tốc độ.
  • Thường đi kèm với các động từ chỉ hành động như "đi", "nói", "làm".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "chậm chạp" nhưng "chậm rãi" mang sắc thái tích cực hơn.
  • Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống cần sự nhanh nhẹn.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có biến hình, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất chậm rãi".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hơi" hoặc danh từ chỉ động tác.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...