Bài tập ôn hè Toán 5 lên 6, đề toán ôn hè lớp 5 Chủ đề 1. Số thập phân – các phép tính với số thập phân..

Bài tập Số thập phân – các phép tính với số thập phân - Ôn hè Toán 5

Tải về

Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a) 15 668 m2 = ...... ha Số? a) 3 m3 = ....... dm3

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Đề bài

Câu 1. Đọc, viết các số thập phân dưới đây:

Viết số

Đọc số

86,524

 

0,006

 

 

Ba trăm linh một phẩy hai mươi tư

 

Năm mươi phẩy bảy trăm linh chín

Câu 2. Tính nhẩm:

a) 112,4 x 10 = ..... ;              b) 68,3 x 100 = ..... ;            c) 4,351 x 1000 = .....

d) 112,5 x 0,1 = ..... ;              e) 68,3 x 0,01 = ..... ;          f) 4,351 x 0,001 = .....

Câu 3. Tính nhẩm:

a) 87,6 : 10 = ..... ;              b) 5,89 : 100 = ..... ;              c) 172,4 : 1000 = .....

d) 6,87 : 0,1 = ..... ;              e) 23,456 : 0,01 = ..... ;              f) 0,23 : 0,001 = .....

Câu 4. Điền dấu >, <, =

48,97………48,89                           64,970…………65,98

7,843………….7,85                        76,089…………75,2

36,324……….36,38                        4,05…………4,050

Câu 5. Đặt tính rồi tính

a) 247,06 + 316,492

b) 152,47 + 93

c) 642,78 –   21,472

d) 91,4 – 82

e) 0,524 x 304

f) 112,56 :  28

Câu 6. Tìm ?

a) ? + 5,38 = 12,7

b) 18,75 - ? = 6,25

c) 26,102 x ? = 65,255

d) ? : 3,2 = 17,64

Câu 7. Tính giá trị biểu thức

a) (256, 8 - 146, 8) : 8 + 20,06

b) 12,64 - 17,28 : 9,6

c) 1,98: 12 + 4,02 : 12

d) 213: 1,5 - 198 : 1,5

Câu 8. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 12,5m và có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh 20m. Tính chu vi của thửa ruộng hình chữ nhật đó.

Câu 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 5,24 + 2,58 + 4,76 + 7,42

b) 31,55 + 30,78 – 21,55 – 10,78

c) 0,06 : 0,125 + 0,12 : 0,25 + 0,12 : 0,5

Câu 10. Tổng của hai số bằng 15, 8. Do viết vội, An đã viết lệch dấu phẩy của số lớn sang phải 1 hàng nên tổng hai số là 134, 24. Tìm số bé.

Đáp án

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1. Đọc, viết các số thập phân dưới đây:

Viết số

Đọc số

86,524

 

0,006

 

 

Ba trăm linh một phẩy hai mươi tư

 

Năm mươi phẩy bảy trăm linh chín

Phương pháp giải          

Muốn đọc (viết) số thập phân, trước hết đọc (viết) phần nguyên, đọc (viết) dấu phẩy, sau đó đọc (viết) phần thập phân.

Lời giải chi tiết

Viết số

Đọc số

86,524

Tám mươi sáu phẩy năm trăm hai mươi tư

0,006

Không phẩy không trăm linh sáu

301,24

Ba trăm linh một phẩy hai mươi tư

50,709

Năm mươi phẩy bảy trăm linh chín

Câu 2. Tính nhẩm:

a) 112,4 x 10 = ..... ;              b) 68,3 x 100 = ..... ;            c) 4,351 x 1000 = .....

d) 112,5 x 0,1 = ..... ;              e) 68,3 x 0,01 = ..... ;          f) 4,351 x 0,001 = .....

Phương pháp giải          

- Muốn nhân một số thập phân với 10, 100, 1000, … ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba, …. chữ số.

- Muốn nhân một số thập phân với 0,1, 0,01, 0,001, … ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên trái một, hai, ba, …. chữ số.

Lời giải chi tiết

a) 112,4 x 10 = 1124       ;         b) 68,3 x 100 = 6830       ;         c) 4,351 x 1000 = 4351

d) 112,5 x 0,1 = 11,25     ;         e) 68,3 x 0,01 = 0,683     ;         f) 4,351 x 0,001 = 0,004351

Câu 3. Tính nhẩm:

a) 87,6:10 = ..... ;              b) 5,89: 100 = ..... ;              c) 172,4: 1000 = .....

d) 6,87: 0,1 = ..... ;              e) 23,456: 0,01 = ..... ;              f) 0,23: 0,001 = .....

Phương pháp giải          

- Muốn chia số thập phân cho 10; 100; 1 000;... ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang trái một, hai, ba chữ số, …. chữ số.

- Muốn chia một số thập phân cho 0,1; 0,01; 0,001;… ta chỉ việc chuyển dấu phẩy của số đó lần lượt sang bên phải một, hai, ba,... chữ số.

Lời giải chi tiết

a) 87,6 : 10 = 8,76 ;              b) 5,89 : 100 = 0,0589 ;              c) 172,4 : 1000 =  0,1724

d) 6,87 : 0,1 = 68,7 ;              e) 23,456 : 0,01 = 2345,6 ;              f) 0,23 : 0,001 = 230

Câu 4. Điền dấu >, <, =

48,97………48,89                               64,970…………65,98

7,843………….7,85                            76,089…………75,2

36,324……….36,38                            4,05…………4,050

Phương pháp giải

- Số thập phân nào có phần nguyên lớn hơn thì số đó lớn hơn.

- Nếu phần nguyên của hai số đó bằng nhau, thì ta so sánh phần thập phân, lần lượt từ hàng phần mười, hàng phần trăm, hàng phần nghìn ... đến cùng một hàng nào đó, số thập phân nào có chữ số ở hàng tương ứng lớn hơn thì số đó lớn hơn.

Lời giải chi tiết

48,97 > 48,89                                      64,970 < 65,98

7,843 < 7,85                                         76,089 > 75,2

36,324 < 36,38                                    4,05 = 4,050

Câu 5. Đặt tính rồi tính

a) 247,06 + 316,492       

b) 152,47 + 93

c) 642,78 – 21,472

d) 91,4 – 82

e) 0,524 x 304      

f) 112,56 : 28

Phương pháp giải

Đặt tính rồi tính theo các quy tắc đã học.

Lời giải chi tiết

 

Câu 6. Tìm ?

a) ? + 5,38 = 12,7

b) 18,75 - ? = 6,25

c) 26,102 x ? = 65,255

d) ? : 3,2 = 17,64

Phương pháp giải

- Muốn tìm số hạng chưa biết, ta lấy tổng trừ đi số hạng kia

- Muốn tìm số trừ, ta lấy số bị trừ trừ đi hiệu

- Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số kia

- Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia

Lời giải chi tiết

a) ? + 5,38 = 12,7

12,7 - 5,38 = 7,32

Vậy số cần tìm là 7,32

b) 18,75 - ? = 6,25

18,75 - 6,25 = 12,5

Vậy số cần tìm là 12,5

c) 26,102 x ? = 65,255

65,255 : 26,102 = 2,5

Vậy số cần tìm là 2,5

d) ? : 3,2 = 17,64

17,64 x 3,2 = 56,448

Vậy số cần tìm là 56,448

Câu 7. Tính giá trị biểu thức

a) (256, 8 - 146, 8) : 8 + 20,06

b) 12,64 - 17,28 : 9,6

Phương pháp giải

Biểu thức có chứa dấu ngoặc thì ta thực hiện tính trong ngoặc trước.

Lời giải chi tiết

a) (256,8 - 146,8) : 8 + 20,06

= 110 : 8 + 20,06

= 13,75 + 20,06

= 33,81

b) 12,64 - 17,28 : 9,6

= 12,64 - 1,8

= 10,84

Câu 8. Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng là 12,5m và có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh 20m. Tính chu vi của thửa ruộng hình chữ nhật đó.

Phương pháp giải

- Tính diện tích hình vuông hay diện tích của thửa ruộng hình chữ nhật.

- Tính chiều dài bằng cách lấy diện tích chia cho chiều rộng.

- Tính chu vi thửa ruộng theo công thức.

Lời giải chi tiết

Diện tích hình vuông hay diện tích thửa ruộng hình chữ nhật là:

20 x 20 = 400 ()

Chiều dài của thửa ruộng hình chữ nhật là:

400 : 12,5 = 32 (m)

Chu vi của thửa ruộng hình chữ nhật đó là:

(32 + 12,5) x 2 = 89 (m)

Đáp số: 89 m

Câu 9. Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 5,24 + 2,58 + 4,76 + 7,42

b) 31,55 + 30,78 – 21,55 – 10,78

c) 0,06 : 0,125 + 0,12 : 0,25 + 0,12 : 0,5

Phương pháp giải

a, b) Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để nhóm các số có tổng, hiệu là số tự nhiên với nhau.

c) Chuyển phép chia thành phép nhân rồi áp dụng công thức: a x b + a x c = a x (b + c)

Lời giải chi tiết

a) 5,24 + 2,58 + 4,76 + 7,42

= (5,24 + 4,76) + (2,58 + 7,42)

= 10 + 10

= 20

b) 31,55 – 10,78 – 21,55 + 30,78

= (31,55 – 21,55) + (30,78 – 10,78)

= 10 + 20

= 30

c) 0,06 : 0,125 + 0,12 : 0,25 + 0,12 : 0,5

= 0,06 x 8 + 0,12 x 4 + 0,12 x 2

= 0,12 x 4 + 0,12 x 4 + 0,12 x 2

= 0,12 x (4 + 4 + 2)

= 0,12 x 10 = 1,2

Câu 10. Tổng của hai số bằng 15, 8. Do viết vội, An đã viết lệch dấu phẩy của số lớn sang phải 1 hàng nên tổng hai số là 134, 24. Tìm số bé.

Phương pháp giải

Khi dời dấu phẩy của số thập phân sang bên phải một hàng thì số đó tăng lên 10 lần.

Lời giải chi tiết

Khi viết nhầm dấu phẩy của số lớn sang bên phải một hàng thì số đó tăng lên 10 lần.

Tổng mới hơn tổng cũ là:

134,24 - 15,8 = 118,44

Hiệu số phần bằng nhau của số lớn lúc sau và số lớn lúc đầu là:

10 - 1 = 9 (phần)

Số lớn là:

118,44 : 9 = 13,16

Số bé là:

15,8 - 13,16 = 2,64

Đáp số: 2,64


Bình chọn:
4 trên 5 phiếu
Tải về

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Toán lớp 5 - Xem ngay

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...