Tiếng Anh lớp 10 Mới

Unit 6: Gender Equality - Bình đẳng giới

Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 6 Tiếng Anh 10 mới

Bình chọn:
3.8 trên 34 phiếu

Tổng hợp từ vựng (Vocabulary) SGK tiếng Anh 10 mới unit 6

UNIT 6. GENDER EQUALITY

Bình đẳng giới

1. address/əˈdres/(v): giải quyết

2. affect/əˈfekt/   (v): ảnh hưởng

3. caretaker /ˈkeəteɪkə(r)/ (n):người trông nom nhà

4. challenge /ˈtʃælɪndʒ/(n):thách thức

5. discrimination/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃn/  (n):phân biệt đối xử

6. effective /ɪˈfektɪv/ (adj):có hiệu quả

7. eliminate /ɪˈlɪmɪneɪt/(v): xóa bỏ

8. encourage /ɪnˈkʌrɪdʒ/(v):động viên, khuyến khích

9. enrol /ɪnˈrəʊl/(v):đăng ký nhập học

+ enrolment  /ɪnˈrəʊlmənt/(n): sự đăng ký nhập học

10. equal /ˈiːkwəl/ (adj):ngang bằng

+ equality  /iˈkwɒləti/(n):ngang bằng, bình đẳng

+ inequality /ˌɪnɪˈkwɒləti/(n):không bình đẳng

11. force /fɔːs/(v): bắt buộc, ép buộc

12. gender /ˈdʒendə(r)/  (n):  giới, giới tính

13. government/ˈɡʌvənmənt/(n): chính phủ

14. income  /ˈɪnkʌm/(n):thu thập

15. limitation/ˌlɪmɪˈteɪʃn/ (n):hạn chế, giới hạn

16. loneliness /ˈləʊnlinəs/  (n):sự cô đơn

17. opportunity/ˌɒpəˈtjuːnəti/ (n):cơ hội 

18. personal  /ˈpɜːsənl/(adj):cá nhân

19. progress /ˈprəʊɡres/(n):  tiến bộ

20. property /ˈprɒpəti/(n):  tài sản

21. pursue/pəˈsjuː/  (v): theo đuổi

22. qualified /ˈkwɒlɪfaɪd/(adj): đủ khả năng/ năng lực

23. remarkable /rɪˈmɑːkəbl/ (adj):đáng chú ý, khác thường

25. right /raɪt/ (n):quyền lợi

26. sue /suː/ (v):  kiện

27. treatment/ˈtriːtmənt/(n): sự đối xử

28. violent /ˈvaɪələnt/ (adj): có tính bạo lực, hung dữ

+ violence/ˈvaɪələns/(n): bạo lực; dữ dội

29. wage/weɪdʒ/ (n):   tiền lương

30. workforce /ˈwɜːkfɔːs/ (n): lực lượng lao động

Loigiaihay.com

Luyện Bài tập trắc nghiệm môn Tiếng Anh lớp 10 - Xem ngay

Các bài liên quan:

>>Học trực tuyến Lớp 10 trên Tuyensinh247.com, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn. Các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu

Gửi văn hay nhận ngay phần thưởng