Xới xáo

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Xới đất để trồng trọt (nói khái quát).
Ví dụ: Anh xới xáo mảnh vườn để chuẩn bị vụ trồng mới.
Nghĩa: Xới đất để trồng trọt (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Ba dùng cuốc xới xáo luống rau cho tơi đất.
  • Em cầm cái bay nhỏ xới xáo chậu hoa sau giờ tưới.
  • Bác nông dân xới xáo ruộng trước khi gieo hạt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sáng sớm, chú thợ vườn xới xáo luống cà, đất tơi ra như bọt.
  • Sau cơn mưa, họ xới xáo lại vườn để đất không bị đóng váng.
  • Nhà trường tổ chức buổi thực hành, chúng em xới xáo bồn hoa và nhổ cỏ.
3
Người trưởng thành
  • Anh xới xáo mảnh vườn để chuẩn bị vụ trồng mới.
  • Nghe tiếng cuốc đều tay, tôi biết người hàng xóm đang xới xáo cho đất thở.
  • Cuối mùa, họ xới xáo toàn bộ thửa ruộng, mở lại những đường rễ cũ.
  • Về quê, tôi cắm cuốc xuống nền đất khô, xới xáo từng nhát như đánh thức vườn nhà.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Xới đất để trồng trọt (nói khái quát).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
xới xáo trung tính, nông nghiệp, bao quát hành vi làm tơi đất Ví dụ: Anh xới xáo mảnh vườn để chuẩn bị vụ trồng mới.
xới trung tính, thông dụng; mức độ bao quát tương đương Ví dụ: Sau mưa, họ ra ruộng xới lại cho tơi đất.
bừa trung tính, chuyên biệt nông nghiệp; thường sau cày, làm đất tơi mịn; gần nghĩa tổng quát Ví dụ: Ruộng cày xong phải bừa kỹ trước khi gieo.
lèn trung tính, mô tả làm chặt/ép chặt đất; đối lập về trạng thái đất Ví dụ: Đừng lèn đất quá chặt kẻo rễ khó phát triển.
nén trung tính, hành vi làm chặt đất; đối lập thao tác làm tơi Ví dụ: Tưới xong không nên nén đất quanh gốc quá mạnh.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng trong các cuộc trò chuyện về nông nghiệp hoặc làm vườn.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các tài liệu về nông nghiệp hoặc hướng dẫn làm vườn.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong nông nghiệp và các tài liệu kỹ thuật liên quan đến canh tác.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện hành động cụ thể, không mang sắc thái cảm xúc.
  • Phong cách trung tính, thường dùng trong ngữ cảnh chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về việc chuẩn bị đất cho trồng trọt.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến nông nghiệp.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để chỉ rõ hơn về phương pháp xới xáo.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ hành động khác trong nông nghiệp như "cày bừa".
  • Chú ý dùng đúng ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "xới xáo đất".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng bị tác động (như "đất"), có thể đi kèm với trạng từ chỉ mức độ hoặc thời gian.