Xàng xê

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Làm điệu trong hát bài chòi, cải lương, dịu dàng, trang trọng (vốn là một bài nhạc lễ trang nghiêm để rước thần).
Ví dụ : Buổi diễn mở bằng xàng xê, không gian lập tức trang nghiêm.
2.
động từ
Lựa cách chuyển khoản nọ sang khoản kia để lấy đi một ít cho mình làm cho người khác khó phát hiện.
Ví dụ : Anh ta bị nghi xàng xê sổ sách để bòn rút.
Nghĩa 1: Làm điệu trong hát bài chòi, cải lương, dịu dàng, trang trọng (vốn là một bài nhạc lễ trang nghiêm để rước thần).
1
Học sinh tiểu học
  • Cô nghệ sĩ cất giọng xàng xê, tiếng hát nghe êm và trang trọng.
  • Trong vở cải lương, khi rước thần, dàn nhạc nổi lên điệu xàng xê.
  • Thầy kể rằng xàng xê là điệu hát chậm rãi, nghe rất dịu dàng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tiếng đàn mở màn bằng xàng xê, kéo khán giả vào không khí linh thiêng.
  • Đến đoạn rước thần, cô đào chuyển qua xàng xê, lời ca bỗng mềm và sâu.
  • Ở hội làng, bác nhạc công nhấn nhá xàng xê, sân đình chậm lại như để lắng nghe.
3
Người trưởng thành
  • Buổi diễn mở bằng xàng xê, không gian lập tức trang nghiêm.
  • Chỉ cần một câu xàng xê, hơi thở sân khấu đổi nhịp, khán phòng tự khép nép.
  • Anh kép đưa giọng về xàng xê, từng chữ rơi chậm như hạt tràng hạt lăn trên mâm đồng.
  • Trong đêm tế lễ, làn hơi xàng xê nối người với thần linh bằng một sợi lụa âm thanh.
Nghĩa 2: Lựa cách chuyển khoản nọ sang khoản kia để lấy đi một ít cho mình làm cho người khác khó phát hiện.
1
Học sinh tiểu học
  • Chú bảo vệ dặn: không được xàng xê tiền quỹ lớp.
  • Cô thủ quỹ giữ sổ kỹ để ai cũng thấy rõ, không ai xàng xê được.
  • Bố nói làm việc gì cũng phải trung thực, đừng xàng xê của chung.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ban cán sự công khai thu chi để ngăn chuyện ai đó xàng xê tiền quỹ.
  • Nghe đồn có người xàng xê học phí, lớp lập tức kiểm tra lại sổ sách.
  • Quỹ câu lạc bộ minh bạch thì chuyện xàng xê chẳng có chỗ bấu víu.
3
Người trưởng thành
  • Anh ta bị nghi xàng xê sổ sách để bòn rút.
  • Chỉ cần một dòng chuyển khoản lạc chỗ, kẻ xàng xê sẽ tưởng mình lọt lưới.
  • Hệ thống minh bạch làm nản mọi toan tính xàng xê, dù khéo tay đến mấy.
  • Không phải thiếu tiền, chỉ là thói quen xàng xê đã biến anh thành kẻ lén lút trong chính công việc của mình.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Làm điệu trong hát bài chòi, cải lương, dịu dàng, trang trọng (vốn là một bài nhạc lễ trang nghiêm để rước thần).
Từ đồng nghĩa:
xề hơi xề
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
xàng xê nghệ thuật, trang trọng, mang sắc thái Nam Bộ/Trung Bộ; trung tính Ví dụ: Buổi diễn mở bằng xàng xê, không gian lập tức trang nghiêm.
xề trung tính, nhạc lễ/đờn ca tài tử; mức độ tương đương Ví dụ: Đoạn này chuyển qua điệu xề nghe rất trang nghiêm.
hơi xề khẩu ngữ chuyên môn, nhạc tài tử; mức độ tương đương Ví dụ: Anh ca hơi xề cho hợp cảnh rước lễ.
tung hứng khẩu ngữ sân khấu, sắc thái sôi nổi, đối lập nét trang trọng dịu; dùng khi muốn không khí rộn ràng Ví dụ: Phần này đừng tung hứng, giữ xàng xê để nghiêm trang.
Nghĩa 2: Lựa cách chuyển khoản nọ sang khoản kia để lấy đi một ít cho mình làm cho người khác khó phát hiện.
Từ đồng nghĩa:
biển thủ tham ô rút ruột
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
xàng xê khẩu ngữ, lóng; sắc thái tiêu cực, mờ ám Ví dụ: Anh ta bị nghi xàng xê sổ sách để bòn rút.
biển thủ trang trọng, pháp lý; mức độ mạnh, hàm ý phạm pháp Ví dụ: Anh ta bị tố biển thủ ngân quỹ công ty.
tham ô trang trọng, hành chính/pháp lý; mức độ rất mạnh, thường trong khu vực nhà nước Ví dụ: Ông ấy bị truy tố vì tham ô tài sản.
rút ruột khẩu ngữ, mức độ mạnh, nhấn vào chiếm đoạt có hệ thống Ví dụ: Họ rút ruột dự án qua các khoản chi khống.
minh bạch trang trọng, đạo đức/quản trị; mức độ mạnh, nhấn rõ ràng, không che giấu Ví dụ: Quy trình chi tiêu minh bạch, không thể xàng xê được.
liêm chính trang trọng, đạo đức/công vụ; mức độ mạnh, chỉ phẩm chất không tư lợi Ví dụ: Người quản lý liêm chính thì không xàng xê tiền quỹ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng trong ngữ cảnh liên quan đến âm nhạc truyền thống như hát bài chòi, cải lương.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Có thể xuất hiện trong các tài liệu nghiên cứu về âm nhạc truyền thống hoặc trong ngữ cảnh tài chính khi nói về việc chuyển khoản không minh bạch.
2
Sắc thái & phong cách
  • Trong nghệ thuật, từ này mang sắc thái trang trọng, gắn liền với âm nhạc truyền thống.
  • Trong ngữ cảnh tài chính, từ này có thể mang sắc thái tiêu cực, ám chỉ hành vi không trung thực.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về các điệu nhạc truyền thống trong văn hóa Việt Nam.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến âm nhạc hoặc tài chính.
  • Trong tài chính, cần cẩn trọng vì có thể bị hiểu nhầm là hành vi gian lận.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ khác trong âm nhạc nếu không hiểu rõ ngữ cảnh.
  • Trong tài chính, cần chú ý để tránh hiểu nhầm với các thuật ngữ chuyển khoản hợp pháp.
  • Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách chính xác và phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
"X00e0ng x00e2" c00f3 th00ea1 ch00ee9c n00e2ng l00e0 danh t00e2, 00f000f3ng t00e2, c00f3 th00ea1m gia v00e0o c00e2u v00e0i tr00f2 l00e0m ch00ee9 ng00e2, v00ec ng00e2, ho00eb7c b00e2 ng00e2.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"X00e0ng x00e2" l00e0 t00e2 l00e1y, kh00f4ng c00f3 ph00ee5 t00e2 00f000eb7c tr00ea1ch.
3
Đặc điểm cú pháp
Th00f4ng th00f100f4ng, "x00e0ng x00e2" 00f000eb7c 00f000eb7t 00f000eb7u 00f000eb7u c00e2u, c00f3 th00ea1m gia v00e0o c00e2u v00e0i tr00f2 l00e0m trung t00e2m c00ee1a c00ee1m danh t00e2 ho00eb7c c00ee1m 00f000f3ng t00e2.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
"X00e0ng x00e2" th00ea1m gia v00e0o c00e2u c00f9ng c00f3 th00ea1 k00eb7t h00ee1p v00e0i c00e1c t00e2 nh00e2n x00ee1ng, t00e2 ph00f3 t00e2, ho00eb7c t00e2 b00e2.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...