Vục
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Úp nghiêng miệng vật đựng và án sâu xuống để múc, xúc.
Ví dụ :
Anh vục gáo xuống giếng, kéo lên một gàu nước trong.
2.
động từ
Chúi hẳn đầu xuống cho nhúng ngập vào.
Ví dụ :
Anh vục mặt vào chậu nước lạnh, tỉnh người ngay.
3.
động từ
(khẩu ngữ). Bật mạnh dậy đến mức như chúi người xuống.
Nghĩa 1: Úp nghiêng miệng vật đựng và án sâu xuống để múc, xúc.
1
Học sinh tiểu học
- Bé vục gáo xuống chum múc nước.
- Mẹ vục muôi vào nồi canh để chan cơm.
- Bố vục xẻng vào cát đổ lên xe.
2
Học sinh THCS – THPT
- Cậu vục chiếc ca vào thùng đá, múc lên lớp nước mát lạnh.
- Chị bán chè thoăn thoắt vục môi vá vào nồi, chan đều các bát.
- Người công nhân vục xẻng vào đống sỏi, nhịp tay đều và chắc.
3
Người trưởng thành
- Anh vục gáo xuống giếng, kéo lên một gàu nước trong.
- Chị chủ quán khéo tay vục muôi, chan bát bún thơm đến lạ.
- Giữa công trường bụi mù, họ lặng lẽ vục xẻng, tiếng sắt chạm sỏi nghe chan chát.
- Tôi nhớ dáng mẹ cúi lưng bên chum, vục chiếc gáo gỗ sẫm màu, mát rượi một góc chiều.
Nghĩa 2: Chúi hẳn đầu xuống cho nhúng ngập vào.
1
Học sinh tiểu học
- Cậu bé vục mặt xuống chậu rửa cho mát.
- Con vịt vục đầu xuống ao tìm mồi.
- Bạn Lan vục tay xuống nước rửa sạch bùn.
2
Học sinh THCS – THPT
- Thằng nhóc chạy về, vục mặt vào vòi nước, thở phào như vừa trốn được nắng.
- Con trâu lững thững rồi bỗng vục mõm xuống vũng bùn, đầm mình khoái chí.
- Cô ấy vục tóc vào chậu, gội một lượt thơm mùi bưởi.
3
Người trưởng thành
- Anh vục mặt vào chậu nước lạnh, tỉnh người ngay.
- Con cá lóc quẫy mạnh rồi vục đầu vào đám rong, mất hút.
- Đứa trẻ khóc nức nở, vục mặt vào gối, nuốt đi tiếng nấc.
- Có những ngày mỏi mệt, chỉ muốn vục cả khuôn mặt vào bóng tối cho yên.
Nghĩa 3: (khẩu ngữ). Bật mạnh dậy đến mức như chúi người xuống.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Úp nghiêng miệng vật đựng và án sâu xuống để múc, xúc.
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| vục | Diễn tả hành động lấy chất lỏng hoặc vật thể rời từ dưới lên một cách nhanh chóng, mạnh mẽ. Ví dụ: Anh vục gáo xuống giếng, kéo lên một gàu nước trong. |
| múc | Trung tính, phổ biến, dùng cho chất lỏng hoặc hạt nhỏ. Ví dụ: Múc nước vào xô. |
| xúc | Trung tính, phổ biến, dùng cho vật thể rời, hạt. Ví dụ: Xúc cát vào bao. |
| đổ | Trung tính, phổ biến, hành động làm cho chất lỏng hoặc vật thể rời chảy ra, rơi xuống. Ví dụ: Đổ nước ra chậu. |
| rót | Trung tính, nhẹ nhàng, hành động làm cho chất lỏng chảy từ vật đựng này sang vật đựng khác một cách có kiểm soát. Ví dụ: Rót trà vào chén. |
Nghĩa 2: Chúi hẳn đầu xuống cho nhúng ngập vào.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
nhấc lên rút ra
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| vục | Diễn tả hành động đưa một phần cơ thể (thường là đầu) vào chất lỏng một cách nhanh và mạnh. Ví dụ: Anh vục mặt vào chậu nước lạnh, tỉnh người ngay. |
| nhúng | Trung tính, phổ biến, hành động đưa một vật vào chất lỏng rồi lấy ra. Ví dụ: Nhúng tay vào nước lạnh. |
| nhấc lên | Trung tính, phổ biến, hành động nâng vật từ dưới lên trên. Ví dụ: Nhấc đầu lên khỏi mặt nước. |
| rút ra | Trung tính, phổ biến, hành động kéo vật từ trong ra ngoài. Ví dụ: Rút tay ra khỏi túi. |
Nghĩa 3: (khẩu ngữ). Bật mạnh dậy đến mức như chúi người xuống.
Từ đồng nghĩa:
bật dậy chồm dậy
Từ trái nghĩa:
nằm xuống ngồi xuống
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| vục | Khẩu ngữ, diễn tả hành động đứng dậy hoặc ngồi dậy một cách đột ngột, mạnh mẽ, thường có xu hướng chúi người về phía trước. Ví dụ: |
| bật dậy | Khẩu ngữ, trung tính, hành động đứng dậy hoặc ngồi dậy một cách nhanh chóng, đột ngột. Ví dụ: Anh ta bật dậy khỏi ghế. |
| chồm dậy | Khẩu ngữ, trung tính, hành động đứng dậy hoặc ngồi dậy một cách nhanh chóng, thường kèm theo sự chúi người về phía trước. Ví dụ: Cô bé chồm dậy khi nghe tiếng động. |
| nằm xuống | Trung tính, phổ biến, hành động đặt cơ thể ở tư thế nằm. Ví dụ: Anh ấy nằm xuống nghỉ ngơi. |
| ngồi xuống | Trung tính, phổ biến, hành động đặt cơ thể ở tư thế ngồi. Ví dụ: Mời mọi người ngồi xuống. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hành động nhanh, mạnh, như "vục đầu xuống nước".
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường không xuất hiện trong các văn bản trang trọng.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động, mạnh mẽ.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện hành động mạnh mẽ, nhanh chóng.
- Thường mang sắc thái khẩu ngữ, không trang trọng.
- Gợi cảm giác trực quan, sinh động.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi miêu tả hành động nhanh, mạnh, đặc biệt trong ngữ cảnh không trang trọng.
- Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc khi cần diễn đạt trang trọng.
- Thường dùng trong ngữ cảnh miêu tả hành động vật lý cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ hành động tương tự như "chúi", "nhúng".
- Người học cần chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong văn bản trang trọng.
- Để dùng tự nhiên, nên kết hợp với các từ chỉ hành động mạnh khác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "vục nước", "vục đầu".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ vật hoặc bộ phận cơ thể, ví dụ: "vục nước", "vục đầu".

Danh sách bình luận