Vãn cảnh

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Đến ngắm cảnh đẹp.
Ví dụ: Tôi ghé bến sông vãn cảnh cho nhẹ đầu.
2.
Danh từ

(Từ cũ, văn chương) Cảnh về già.

Ví dụ: Vãn cảnh của ông trôi qua lặng lẽ nhưng an nhiên giữa chốn quê nhà.
Nghĩa 1: Đến ngắm cảnh đẹp.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiều nay, cả lớp đi vãn cảnh ở vườn hoa gần trường.
  • Mẹ dắt em ra hồ vãn cảnh, nhìn mặt nước lấp lánh.
  • Cuối tuần, chúng em vào công viên vãn cảnh và hít thở không khí trong lành.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhóm bạn hẹn nhau lên đồi vãn cảnh, gió thổi mát rượi.
  • Em thích vãn cảnh chùa vào buổi sớm, sân chùa thơm mùi hương cau.
  • Sau giờ học, tụi mình ra bờ sông vãn cảnh, nhìn mây trôi chậm rãi.
3
Người trưởng thành
  • Tôi ghé bến sông vãn cảnh cho nhẹ đầu.
  • Hết giờ làm, tôi đi dọc con kênh vãn cảnh, nghe lòng dịu lại.
  • Tết đến, gia đình tôi lên chùa vãn cảnh, ngắm mai nở trước sân.
  • Chiều muộn, ta vãn cảnh bên đầm sen, để hương thơm gột bớt ngày dài.
Nghĩa 2:

(Từ cũ, văn chương) Cảnh về già.

1
Học sinh tiểu học
  • Ông em sống vui vẻ trong những năm tháng vãn cảnh.
  • Bà thích trồng hoa để tận hưởng vãn cảnh yên bình.
  • Khi bước vào giai đoạn vãn cảnh, ông thường kể chuyện cho cháu nghe.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong vãn cảnh, cụ vẫn giữ thói quen đọc sách mỗi ngày.
  • Vãn cảnh của bà gắn liền với khu vườn nhỏ đầy hoa trái.
  • Dù đã bước vào vãn cảnh, ông vẫn giữ tinh thần lạc quan và yêu đời.
3
Người trưởng thành
  • Vãn cảnh của ông trôi qua lặng lẽ nhưng an nhiên giữa chốn quê nhà.
  • Người ta thường mong có một vãn cảnh thanh thản sau những năm tháng bôn ba.
  • Bước vào vãn cảnh, bà không còn lo toan nhiều mà tìm về sự bình yên nội tâm.
  • Vãn cảnh là khoảng thời gian con người nhìn lại cuộc đời và trân trọng những giá trị đã qua.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Đến ngắm cảnh đẹp.
Từ đồng nghĩa:
ngắm cảnh thưởng ngoạn
Từ Cách sử dụng
vãn cảnh Chỉ hành động thưởng ngoạn, thư giãn, thường mang sắc thái thanh bình, nhẹ nhàng. Ví dụ: Tôi ghé bến sông vãn cảnh cho nhẹ đầu.
ngắm cảnh Trung tính, phổ biến, chỉ hành động nhìn và thưởng thức cảnh vật. Ví dụ: Chúng tôi đi ngắm cảnh hồ Tây vào buổi chiều.
thưởng ngoạn Trang trọng, văn chương, chỉ sự thưởng thức cảnh đẹp một cách tao nhã. Ví dụ: Du khách thưởng ngoạn vẻ đẹp của vịnh Hạ Long.
Nghĩa 2:

(Từ cũ, văn chương) Cảnh về già.

Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về các hoạt động du lịch, tham quan.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về du lịch, văn hóa.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để miêu tả các hoạt động thưởng ngoạn cảnh đẹp trong thơ ca, văn xuôi.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự thư thái, nhẹ nhàng, thường mang cảm giác thưởng thức.
  • Thuộc phong cách văn viết và nghệ thuật hơn là khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn tả hoạt động ngắm cảnh một cách trang trọng, tao nhã.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự nhanh gọn, thực tế.
  • Thường dùng trong các dịp lễ hội, du lịch văn hóa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "tham quan" hay "du lịch" nhưng "vãn cảnh" nhấn mạnh vào việc ngắm cảnh đẹp.
  • Chú ý không dùng từ này trong ngữ cảnh không liên quan đến cảnh đẹp.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "đi vãn cảnh", "thích vãn cảnh".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ địa điểm (như "chùa", "công viên"), phó từ chỉ thời gian (như "sáng", "chiều").
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...