Thưởng ngoạn

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Ngắm xem để thưởng thức.
Ví dụ: Tối nay tôi ra ban công thưởng ngoạn gió mát và ánh trăng.
Nghĩa: Ngắm xem để thưởng thức.
1
Học sinh tiểu học
  • Cuối tuần, cả lớp đi vườn hoa để thưởng ngoạn cảnh đẹp.
  • Bé đứng bên hồ, thưởng ngoạn đàn cá bơi lội.
  • Em trèo lên đồi nhỏ, thưởng ngoạn mặt trời đang lặn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chúng mình dạo quanh con phố cổ để thưởng ngoạn những mái ngói rêu phong.
  • Bạn ấy mở cửa sổ, thưởng ngoạn mưa rơi lất phất trên hàng cây.
  • Nhóm tụi mình leo lên đỉnh đồi, thưởng ngoạn bầu trời đầy sao.
3
Người trưởng thành
  • Tối nay tôi ra ban công thưởng ngoạn gió mát và ánh trăng.
  • Trong chuyến tàu chậm, tôi đứng tựa lan can, thưởng ngoạn dòng sông lặng lờ trôi.
  • Giữa bảo tàng vắng, tôi lặng im thưởng ngoạn bức tranh cũ, thấy thời gian như dừng lại.
  • Sáng sớm ở cao nguyên, tôi nhấp ngụm cà phê, thưởng ngoạn mây lùa qua sườn núi.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Ngắm xem để thưởng thức.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thưởng ngoạn trang trọng, văn chương; sắc thái nhẹ nhàng, tích cực; thường dùng với cảnh vật/nghệ thuật Ví dụ: Tối nay tôi ra ban công thưởng ngoạn gió mát và ánh trăng.
thưởng lãm trang trọng, văn chương; mức độ tương đương Ví dụ: Du khách thưởng lãm/thuởng ngoạn bộ sưu tập cổ vật.
ngoạn cảnh văn chương; thiên về cảnh sắc thiên nhiên; mức độ tương đương Ví dụ: Họ ra hồ ngoạn cảnh/thuởng ngoạn chiều thu.
khinh thị trang trọng; thái độ coi thường, đối lập về cảm xúc Ví dụ: Anh ta khinh thị/không hề thưởng ngoạn tác phẩm ấy.
bàng quan trung tính lạnh; đứng ngoài, không cảm xúc, trái với sự thưởng thức Ví dụ: Khách tham quan bàng quan/chẳng thưởng ngoạn bức tranh.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc ngắm cảnh đẹp, đi du lịch.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về du lịch, văn hóa.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để miêu tả cảm giác thưởng thức vẻ đẹp thiên nhiên hoặc nghệ thuật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trân trọng, thưởng thức vẻ đẹp.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và nghệ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự thưởng thức vẻ đẹp một cách tinh tế.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến việc ngắm cảnh hoặc thưởng thức nghệ thuật.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "ngắm" đơn thuần, cần chú ý đến sắc thái thưởng thức.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ cảnh đẹp, nghệ thuật.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "thưởng ngoạn cảnh đẹp".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng được ngắm, ví dụ: "cảnh", "tranh".