Ngắm

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Nhìn kĩ, nhìn mãi cho thoả lòng yêu thích
Ví dụ: Tôi ngắm khu vườn buổi sớm, thấy ngày mới mở ra.
2.
động từ
Nhìn kĩ để hướng đúng mục tiêu (thường nheo một bên mắt)
Ví dụ: Tôi ngắm kỹ qua kính, điều chỉnh tiêu điểm rồi mới chụp.
Nghĩa 1: Nhìn kĩ, nhìn mãi cho thoả lòng yêu thích
1
Học sinh tiểu học
  • Em ngắm bức tranh rất lâu vì màu sắc đẹp quá.
  • Bé đứng bên cửa sổ, ngắm mưa rơi tí tách.
  • Con ngồi ngắm chú mèo đang ngủ cuộn tròn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn ngồi ngắm hoàng hôn trên sân thượng, lòng thấy dịu lại.
  • Cậu lặng lẽ ngắm chậu xương rồng mới nở hoa, như giữ một bí mật nhỏ.
  • Tớ hay ngắm bầu trời đêm sau giờ học, thấy mình nhẹ hơn.
3
Người trưởng thành
  • Tôi ngắm khu vườn buổi sớm, thấy ngày mới mở ra.
  • Ngắm một khuôn mặt bình yên, ta học cách chậm lại giữa những vội vàng.
  • Có khi ngắm một cuốn sách cũ đủ gợi lại mùi tháng ngày đã qua.
  • Càng ngắm, tôi càng hiểu vì sao vẻ đẹp im lặng thường bền lâu.
Nghĩa 2: Nhìn kĩ để hướng đúng mục tiêu (thường nheo một bên mắt)
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn nam nheo mắt ngắm chiếc nắp chai trước khi bắn dây thun.
  • Em ngắm thật chuẩn rồi mới tung bóng vào rổ.
  • Cô bé ngắm con châu chấu, rồi nhẹ nhàng chụp lại bằng chiếc hộp nhựa.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ngắm lâu qua ống ngắm, chờ gió lặng mới bấm máy chụp.
  • Bạn nheo một mắt, ngắm viên bi trước khi khẩy thật mạnh.
  • Nhóm mình ngắm hướng bay của máy bay giấy rồi mới thả cho trúng đích vạch sơn.
3
Người trưởng thành
  • Tôi ngắm kỹ qua kính, điều chỉnh tiêu điểm rồi mới chụp.
  • Anh ngắm đường bóng, dồn lực ở cổ tay để đưa cầu lông vào góc trống.
  • Cô nheo mắt ngắm con ốc vít, đặt mũi tua vít trúng rãnh trước khi xoay.
  • Khi ngắm mục tiêu, hơi thở được giữ đều để bàn tay không run.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Nhìn kĩ, nhìn mãi cho thoả lòng yêu thích
Nghĩa 2: Nhìn kĩ để hướng đúng mục tiêu (thường nheo một bên mắt)
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
ngắm Trung tính, chỉ hành động tập trung thị giác cao độ vào một điểm cụ thể nhằm mục đích định hướng, xác định vị trí chính xác, thường trong các hoạt động như bắn súng, chụp ảnh. Ví dụ: Tôi ngắm kỹ qua kính, điều chỉnh tiêu điểm rồi mới chụp.
nhắm Trung tính, chỉ hành động tập trung thị giác vào mục tiêu để định hướng, thường dùng trong bối cảnh bắn súng, ném. Ví dụ: Người lính nhắm vào bia tập bắn trước khi bóp cò.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc nhìn ngắm cảnh đẹp, đồ vật hoặc con người với sự yêu thích.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong các bài viết miêu tả hoặc tường thuật.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh sinh động, gợi cảm xúc sâu sắc về sự chiêm ngưỡng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong bối cảnh quân sự hoặc thể thao để chỉ việc nhắm mục tiêu.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự yêu thích, say mê khi nhìn ngắm.
  • Phong cách nhẹ nhàng, thường thuộc khẩu ngữ và văn chương.
  • Trong bối cảnh kỹ thuật, mang sắc thái chính xác và tập trung.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn tả sự chiêm ngưỡng hoặc nhắm mục tiêu một cách cẩn thận.
  • Tránh dùng trong các văn bản chính thức hoặc học thuật nếu không phù hợp ngữ cảnh.
  • Có thể thay thế bằng "quan sát" trong bối cảnh cần sự trang trọng hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "nhìn" hoặc "quan sát" khi không chú ý đến sắc thái yêu thích hoặc tập trung.
  • Khác biệt với "nhìn" ở chỗ "ngắm" thường mang ý nghĩa tích cực hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp, tránh gây hiểu lầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "ngắm cảnh", "ngắm hoa".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (cảnh, hoa), trạng từ (kĩ, mãi), và có thể đi kèm với các từ chỉ mục tiêu (đích, bia).
nhìn xem ngó trông liếc dòm soi dõi quan xét