Thăm

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Vật quy ước quyết định phần mỗi người được nhận trong một sự phân phối, phân chia dựa vào may rủi.
2.
danh từ
(phương ngữ). Phiếu bầu cử.
3.
động từ
(Đến với ai, đến nơi nào đó) hỏi han để biết tình hình, tỏ sự quan tâm.
4.
động từ
(Đến nơi nào đó) xem xét để biết qua tình hình.
5.
động từ
(phương ngữ). Khám (bệnh).
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc đến thăm hỏi người thân, bạn bè hoặc người quen để tỏ sự quan tâm.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng khi mô tả các chuyến thăm chính thức hoặc các hoạt động thăm hỏi trong báo cáo, bài viết.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học để miêu tả hành động thăm hỏi, tạo cảm giác gần gũi, thân mật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự quan tâm, thân thiện và gần gũi.
  • Thường mang sắc thái trang trọng hơn trong văn bản viết so với khẩu ngữ.
  • Phù hợp với cả ngữ cảnh thân mật và chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn thể hiện sự quan tâm, hỏi han về tình hình của ai đó.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến sự quan tâm hoặc hỏi han.
  • Có thể thay thế bằng từ "khám" trong ngữ cảnh y tế (phương ngữ).
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "thăm" trong nghĩa là phần chia may rủi hoặc phiếu bầu cử (phương ngữ).
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm với các nghĩa khác của từ.
  • Để tự nhiên, nên kết hợp với các từ chỉ đối tượng hoặc địa điểm cụ thể.
1
Chức năng ngữ pháp
"Th3m" cf3 thc thc le0 danh teb hoe0c 11cng teb, 11f3ng vai trf2 le0 che7 ngef hoe0c vc ngef trong ce2u.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Le0 teb 11on, khf4ng cf3 ca5u te1o phe9 teb 11cnh ke8m.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi le0 danh teb, "th3m" thcng 11cng df vc tred che7 ngef; khi le0 11cng teb, thcng 11cng df vc tred vc ngef hoe0c trung te2m ce7a ce2u.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi le0 11cng teb, "th3m" cf3 thc thc kbft he3p vdbi ce1c danh teb chc 11ccm 11cn 11cn, hoe0c ce1c phf3 teb chc thddi gian nhc 11cn.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới