Ứ tắc

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Ứ lại, làm cho tắc, không lưu thông được.
Ví dụ: Ống dẫn bị cặn làm dòng chảy ứ tắc.
Nghĩa: Ứ lại, làm cho tắc, không lưu thông được.
1
Học sinh tiểu học
  • Nước mưa ứ tắc ở miệng cống nên sân ngập.
  • Đất rơi xuống làm ống thoát nước ứ tắc.
  • Rác mắc ở rãnh khiến dòng nước ứ tắc.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đường bị tai nạn nên xe cộ ứ tắc kéo dài.
  • Mương không được nạo vét, bèo phủ kín làm nước ứ tắc.
  • Tin nhắn gửi dồn dập khiến hộp thư ứ tắc, khó nhận thêm.
3
Người trưởng thành
  • Ống dẫn bị cặn làm dòng chảy ứ tắc.
  • Sự chậm trễ trong phê duyệt khiến thủ tục ứ tắc ở nhiều khâu.
  • Cảm xúc không được bộc lộ, lâu ngày cũng ứ tắc như dòng sông bị đắp đập.
  • Nếu không giải phóng nguồn lực, nền kinh tế sẽ ứ tắc vì nỗi sợ rủi ro.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Ứ lại, làm cho tắc, không lưu thông được.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
thông suốt lưu thông khơi thông
Từ Cách sử dụng
ứ tắc trung tính, kỹ thuật/đời thường; mức độ mạnh, mô tả trạng thái/bị động quả kết Ví dụ: Ống dẫn bị cặn làm dòng chảy ứ tắc.
tắc nghẽn trung tính, kỹ thuật/y khoa/giao thông; mức độ mạnh Ví dụ: Đường ống bị tắc nghẽn do cặn bẩn.
kẹt khẩu ngữ, đời thường; mức độ vừa, nhấn nghẽn tạm thời Ví dụ: Cống thoát nước bị kẹt lá khô.
ùn ứ trung tính, báo chí; mức độ mạnh, nhấn tích tụ gây nghẽn Ví dụ: Rác ùn ứ khiến cống thoát nước ứ tắc.
thông suốt trung tính, trang trọng/ kỹ thuật; mức độ mạnh, hoàn toàn không nghẽn Ví dụ: Hệ thống thoát nước đã thông suốt sau khi nạo vét.
lưu thông trung tính, kỹ thuật/đời thường; mức độ vừa, nhấn sự chuyển động trơn tru Ví dụ: Giao thông lưu thông trở lại sau khi xử lý điểm ứ tắc.
khơi thông trung tính, hành động khắc phục; mức độ mạnh, hướng đến làm hết nghẽn Ví dụ: Mương được khơi thông nên không còn ứ tắc.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về tình trạng giao thông hoặc dòng chảy bị cản trở.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến trong các báo cáo về giao thông, môi trường hoặc kinh tế.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong các tài liệu về kỹ thuật giao thông, thủy lợi hoặc y tế.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái tiêu cực, chỉ sự cản trở hoặc ngưng trệ.
  • Phong cách trung tính, có thể dùng trong cả văn nói và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả tình trạng không lưu thông, như giao thông ứ tắc.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần diễn đạt sự thông suốt hoặc thuận lợi.
  • Không có nhiều biến thể, thường đi kèm với các danh từ chỉ dòng chảy hoặc lưu thông.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "tắc nghẽn", cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • Không nên dùng trong ngữ cảnh tích cực hoặc khi muốn diễn đạt sự thông thoáng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "nước ứ tắc", "giao thông ứ tắc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng bị ứ tắc như "nước", "giao thông".