Trưởng thành
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
(Người, sinh vật) phát triển đến mức tương đối hoàn chỉnh, đầy đủ về mọi mặt.
Ví dụ:
Cơ thể con người trưởng thành khi các hệ cơ quan phát triển ổn định.
2.
động từ
Trở nên lớn mạnh, vững vàng, qua quá trình thử thách rèn luyện.
Ví dụ:
Tôi đã trưởng thành sau những lần lựa chọn khó khăn.
Nghĩa 1: (Người, sinh vật) phát triển đến mức tương đối hoàn chỉnh, đầy đủ về mọi mặt.
1
Học sinh tiểu học
- Cây xoài sau nhiều mùa mưa nắng đã trưởng thành, tán lá sum suê.
- Chú chó con ngày nào giờ đã trưởng thành, chạy rất nhanh.
- Em bé lớn lên, cơ thể trưởng thành, cao hơn mẹ một chút.
2
Học sinh THCS – THPT
- Qua tuổi dậy thì, cơ thể dần trưởng thành và ổn định hơn.
- Khi đàn bướm lột xác, nó trưởng thành và bay khỏi kén.
- Cây phượng trồng trước cổng trường đã trưởng thành, đủ bóng mát cho cả sân.
3
Người trưởng thành
- Cơ thể con người trưởng thành khi các hệ cơ quan phát triển ổn định.
- Khi nội tiết cân bằng và xương khớp đóng lại, ta biết cơ thể đã trưởng thành.
- Một doanh nghiệp non trẻ cũng phải đi qua giai đoạn hoàn thiện quy trình để thật sự trưởng thành về cấu trúc.
- Nhìn con người ấy sau bao năm rèn thân, tôi thấy một dáng vóc đã trưởng thành, không còn nét lỏng chỏng của thuở trước.
Nghĩa 2: Trở nên lớn mạnh, vững vàng, qua quá trình thử thách rèn luyện.
1
Học sinh tiểu học
- Bạn nhỏ vượt qua nỗi sợ bóng tối và trưởng thành hơn.
- Đội bóng lớp em thua trận nhưng học được bài học và trưởng thành.
- Sau lần tự đi học về, em thấy mình trưởng thành một chút.
2
Học sinh THCS – THPT
- Sau mỗi lần vấp ngã, cậu ấy trầm lại và trưởng thành trong cách nghĩ.
- Nhóm dự án bị chê, nhưng qua sửa chữa, cả nhóm trưởng thành rõ rệt.
- Khi biết lắng nghe, chúng ta trưởng thành trong cách ứng xử.
3
Người trưởng thành
- Tôi đã trưởng thành sau những lần lựa chọn khó khăn.
- Qua nhiều biến động, cô ấy trưởng thành, biết đặt ranh giới và giữ bình tĩnh.
- Từ những thất bại đầu đời, anh học cách chịu trách nhiệm, và dần trưởng thành trong nghề.
- Có lúc cuộc đời dạy ta bằng con đường gập ghềnh, để bước chân trưởng thành và trái tim bền bỉ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (Người, sinh vật) phát triển đến mức tương đối hoàn chỉnh, đầy đủ về mọi mặt.
Từ đồng nghĩa:
lớn lên khôn lớn
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| trưởng thành | Diễn tả quá trình sinh học hoặc phát triển tự nhiên đạt đến giai đoạn hoàn thiện về thể chất và tinh thần (đối với người), hoặc về cấu trúc, chức năng (đối với sinh vật). Sắc thái trung tính, khách quan. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ: Cơ thể con người trưởng thành khi các hệ cơ quan phát triển ổn định. |
| lớn lên | Trung tính, phổ biến, dùng cho người và sinh vật. Ví dụ: Đứa trẻ lớn lên từng ngày, khỏe mạnh và thông minh. |
| khôn lớn | Thân mật, thường dùng cho trẻ em, nhấn mạnh cả phát triển thể chất và nhận thức. Ví dụ: Mong con mau khôn lớn, thành người có ích. |
Nghĩa 2: Trở nên lớn mạnh, vững vàng, qua quá trình thử thách rèn luyện.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| trưởng thành | Chỉ sự phát triển về kinh nghiệm, bản lĩnh, năng lực, thường sau khi trải qua khó khăn, thử thách. Sắc thái tích cực, trang trọng hoặc đánh giá cao. Ví dụ: Tôi đã trưởng thành sau những lần lựa chọn khó khăn. |
| lớn mạnh | Tích cực, trang trọng, thường dùng cho tổ chức, cá nhân sau quá trình phát triển. Ví dụ: Sau nhiều năm, công ty đã lớn mạnh và có vị thế trên thị trường. |
| thụt lùi | Tiêu cực, trang trọng, chỉ sự suy giảm, kém đi so với trước. Ví dụ: Nếu không đổi mới, doanh nghiệp sẽ thụt lùi so với đối thủ. |
| sa sút | Tiêu cực, phổ biến, chỉ sự suy giảm về chất lượng, sức khỏe, tinh thần. Ví dụ: Sức khỏe của ông ấy sa sút nhiều sau trận ốm nặng. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để nói về sự phát triển của con người hoặc sinh vật qua thời gian.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả quá trình phát triển của cá nhân, tổ chức hoặc xã hội.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các tác phẩm nói về hành trình phát triển của nhân vật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự phát triển tích cực, hoàn thiện.
- Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và học thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự phát triển toàn diện và bền vững.
- Tránh dùng khi chỉ muốn nói về sự lớn lên về mặt thể chất mà không có sự phát triển về mặt tinh thần.
- Thường đi kèm với các từ chỉ quá trình hoặc thời gian để nhấn mạnh sự phát triển.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "lớn lên" khi chỉ sự phát triển về mặt thể chất.
- Khác biệt với "trưởng thành" trong ngữ cảnh sinh học, thường chỉ sự phát triển về mặt sinh lý.
- Chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "đã trưởng thành", "đang trưởng thành".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các trạng từ chỉ thời gian (đã, đang, sẽ), danh từ chỉ người hoặc sinh vật (người, cây cối).
