Chững chạc

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Đứng đắn và đàng hoàng.
Ví dụ: Cô ấy nói năng chững chạc trong buổi họp.
Nghĩa: Đứng đắn và đàng hoàng.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Lan hôm nay ăn nói rất chững chạc trước lớp.
  • Anh trai tôi đi đứng chững chạc khi chào thầy cô.
  • Bạn lớp trưởng trông chững chạc khi giúp cô phát bài.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ấy trả lời phỏng vấn câu lạc bộ một cách chững chạc, không lúng túng.
  • Trong buổi thuyết trình, Minh giữ thái độ chững chạc khiến cả lớp nể phục.
  • Bạn đội trưởng nói chuyện chững chạc, nghe như người đã trải nhiều hoạt động.
3
Người trưởng thành
  • Cô ấy nói năng chững chạc trong buổi họp.
  • Qua vài lần va vấp, anh trở nên chững chạc, không còn phản ứng bột phát.
  • Sự chững chạc của chị toát ra từ cách lắng nghe hơn là cách tranh luận.
  • Nhìn ánh mắt bình tĩnh ấy, tôi biết anh đã đủ chững chạc để nhận trách nhiệm.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Đứng đắn và đàng hoàng.
Từ Cách sử dụng
chững chạc trung tính, đánh giá tích cực, văn nói & viết phổ thông Ví dụ: Cô ấy nói năng chững chạc trong buổi họp.
đứng đắn trung tính, mức độ tương đương Ví dụ: Cách nói năng của anh ấy rất đứng đắn.
đàng hoàng trung tính, hơi rộng hơn nhưng tương đương trong đa số ngữ cảnh khen nết người Ví dụ: Cậu ấy cư xử rất đàng hoàng trong buổi họp.
trang nghiêm trang trọng, mức độ mạnh hơn, thiên về thái thái độ chín chắn Ví dụ: Cô ấy giữ dáng vẻ trang nghiêm trước đám đông.
chín chắn trung tính, gần nghĩa về độ trưởng thành trong hành xử Ví dụ: Cậu bé nay đã chín chắn hơn nhiều.
bồng bột khẩu ngữ, đối lập về sự thiếu chín chắn Ví dụ: Tuổi trẻ thường bồng bột trong quyết định.
bừa bãi khẩu ngữ, chỉ cách cư xử thiếu chuẩn mực Ví dụ: Anh ta nói năng bừa bãi trước khách.
cẩu thả khẩu ngữ, thái độ thiếu nghiêm túc Ví dụ: Làm việc cẩu thả sẽ gây lỗi.
lố lăng khẩu ngữ, sắc thái chê mạnh, trái với phong thái đoan chính Ví dụ: Ăn mặc lố lăng khiến người khác khó chịu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để khen ngợi hoặc nhận xét về tính cách của ai đó, đặc biệt là người trẻ tuổi.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các bài viết về nhân cách, phẩm chất con người.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để miêu tả nhân vật có phẩm chất đáng kính.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tôn trọng và đánh giá cao.
  • Thường dùng trong văn viết và giao tiếp trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn khen ngợi sự trưởng thành, đáng tin cậy của ai đó.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi không có ý định khen ngợi.
  • Thường dùng cho người trẻ tuổi để nhấn mạnh sự trưởng thành sớm.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "trưởng thành" nhưng "chững chạc" nhấn mạnh sự đứng đắn hơn.
  • Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này cho người lớn tuổi, vì thường không cần thiết.
  • Để dùng tự nhiên, nên kết hợp với các từ chỉ phẩm chất khác như "đáng tin cậy", "đàng hoàng".
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất chững chạc", "không chững chạc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ (rất, khá, không) và danh từ (người, phong cách).