Tố chất

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Yếu tố cơ bản có trong con người
Ví dụ: Anh ấy có tố chất phù hợp với công việc này.
Nghĩa: Yếu tố cơ bản có trong con người
1
Học sinh tiểu học
  • Em bé có tố chất kiên nhẫn, ngồi ghép hình rất lâu mà không bỏ cuộc.
  • Cô giáo khen Minh có tố chất lãnh đạo khi biết phân công bạn làm việc.
  • Linh bộc lộ tố chất nghệ sĩ, vẽ bức tranh rất có hồn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Qua cách bạn ấy lắng nghe và góp ý, mình thấy rõ tố chất thấu hiểu của bạn.
  • Huấn luyện viên nói Lan có tố chất chạy bền vì nhịp thở ổn định và bước chạy đều.
  • Trong nhóm, Nam toát lên tố chất dẫn dắt, biết giữ nhịp khi mọi người tranh luận.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy có tố chất phù hợp với công việc này.
  • Ở những lần thất bại, cô bộc lộ tố chất kiên định: biết dừng, nghĩ lại, rồi đi tiếp.
  • Nghe anh thuyết trình, tôi nhận ra tố chất kết nối người khác nằm sẵn trong giọng nói ấm và cách đặt câu hỏi.
  • Đôi khi tố chất chỉ là hạt giống; mảnh đất, mưa nắng và công chăm sóc mới quyết định nó nảy nở ra sao.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về khả năng bẩm sinh hoặc phẩm chất tự nhiên của một người.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để phân tích hoặc đánh giá các đặc điểm cá nhân trong các bài viết học thuật hoặc báo cáo.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được dùng để miêu tả nhân vật hoặc tạo hình tượng trong tác phẩm.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự đánh giá tích cực về khả năng hoặc phẩm chất của một người.
  • Thường dùng trong văn viết và giao tiếp trang trọng hơn là khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh đến khả năng tự nhiên hoặc phẩm chất đặc biệt của ai đó.
  • Tránh dùng khi muốn nói về kỹ năng hoặc kiến thức có được qua học tập và rèn luyện.
  • Không có nhiều biến thể, thường được dùng nguyên dạng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "kỹ năng" hoặc "năng lực" khi không phân biệt rõ giữa khả năng bẩm sinh và khả năng học được.
  • Chú ý không dùng từ này để chỉ những yếu tố bên ngoài hoặc tạm thời.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "tố chất lãnh đạo", "tố chất nghệ sĩ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (tốt, xấu), động từ (phát triển, rèn luyện) và các danh từ khác (con người, cá nhân).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...