Tư chất

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Tính chất có sẵn của một người, thường nói về mặt trí tuệ.
Ví dụ: Anh ấy có tư chất phù hợp với nghiên cứu.
Nghĩa: Tính chất có sẵn của một người, thường nói về mặt trí tuệ.
1
Học sinh tiểu học
  • Con bé có tư chất thông minh, hiểu bài rất nhanh.
  • Thầy khen Minh có tư chất ham học, luôn hỏi thêm.
  • Bạn Lan có tư chất quan sát tốt, nhìn là nhớ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu ấy bộc lộ tư chất logic khi giải bài hình hơi khác lạ.
  • Cô bạn có tư chất ngôn ngữ, viết đoạn văn trôi chảy và giàu ý.
  • Thầy nhận ra tư chất kiên trì của bạn Nam qua những bài tập khó.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy có tư chất phù hợp với nghiên cứu.
  • Người lãnh đạo cần tư chất lắng nghe, nếu không sẽ xa rời thực tế.
  • Tư chất không tự nở hoa nếu thiếu kỷ luật và trải nghiệm đời.
  • Đôi khi ta nhầm đam mê với tư chất, đến lúc thử thách mới phân rõ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Tính chất có sẵn của một người, thường nói về mặt trí tuệ.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tư chất trung tính, hơi trang trọng; phạm vi học thuật/giáo dục; mức độ khái quát vừa Ví dụ: Anh ấy có tư chất phù hợp với nghiên cứu.
tố chất trung tính, phổ thông; tương đương mức độ Ví dụ: Cậu ấy có tố chất nghiên cứu khoa học.
thiên tư trang trọng, văn chương; sắc thái bẩm sinh rõ Ví dụ: Cô bé lộ rõ thiên tư về toán học.
năng khiếu trung tính, giáo dục; thiên về tài năng bẩm sinh trong lĩnh vực cụ thể Ví dụ: Em có năng khiếu âm nhạc từ nhỏ.
bất tài trung tính, phê phán; phủ định năng lực bẩm sinh/trí tuệ Ví dụ: Hắn bị chê là bất tài, không có tư chất lãnh đạo.
đần độn khẩu ngữ, nặng nề; chê trí tuệ kém bẩm sinh Ví dụ: Nó đâu có tư chất học thuật, học gì cũng đần độn.
ngu dốt khẩu ngữ, mạnh; chê dốt nát, trí tuệ kém Ví dụ: Không thể gọi là có tư chất khi còn ngu dốt như thế.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để đánh giá khả năng trí tuệ hoặc phẩm chất của một cá nhân.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để miêu tả nhân vật hoặc bối cảnh có chiều sâu về trí tuệ.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường xuất hiện trong các tài liệu giáo dục, tâm lý học hoặc nhân sự.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng và khách quan khi đánh giá một người.
  • Thường dùng trong văn viết hơn là khẩu ngữ.
  • Không mang sắc thái cảm xúc mạnh, chủ yếu là mô tả.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần đánh giá hoặc miêu tả khả năng trí tuệ của ai đó một cách khách quan.
  • Tránh dùng trong các tình huống giao tiếp thân mật hoặc không chính thức.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ phẩm chất khác để tạo thành cụm từ mô tả chi tiết hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "tài năng" hoặc "năng lực"; cần chú ý ngữ cảnh để dùng đúng.
  • Không nên dùng để chỉ các phẩm chất không liên quan đến trí tuệ.
  • Để sử dụng tự nhiên, nên kết hợp với các từ chỉ phẩm chất khác để tạo thành cụm từ phong phú.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: 'tư chất thông minh', 'tư chất bẩm sinh'.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (thông minh, bẩm sinh) hoặc động từ (phát triển, rèn luyện).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...