Thuận cảnh

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Hoàn cảnh thuận lợi, không có gì trắc trở.
Ví dụ: Công ty đang ở thuận cảnh, đơn hàng về đều.
Nghĩa: Hoàn cảnh thuận lợi, không có gì trắc trở.
1
Học sinh tiểu học
  • Nhà bạn Nam có thuận cảnh nên việc học của bạn ấy rất suôn sẻ.
  • Gặp thuận cảnh, cây trong vườn lớn nhanh và xanh tốt.
  • Cô giáo nói lớp mình đang có thuận cảnh để tổ chức buổi văn nghệ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhờ thuận cảnh của gia đình, bạn có thêm thời gian tập trung cho kỳ thi.
  • Đội bóng tận dụng thuận cảnh sân nhà để chơi tự tin và bùng nổ.
  • Trong thuận cảnh, kế hoạch câu lạc bộ chạy rất mượt, ai cũng thấy hứng khởi.
3
Người trưởng thành
  • Công ty đang ở thuận cảnh, đơn hàng về đều.
  • Khi có thuận cảnh, người khôn vẫn giữ nhịp thận trọng để khỏi chủ quan.
  • Thuận cảnh mở cửa, nhưng bản lĩnh mới quyết định đi được bao xa.
  • Đừng lẫn thuận cảnh với bảo đảm; hôm nay gió thuận, mai có thể trở mình.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Hoàn cảnh thuận lợi, không có gì trắc trở.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thuận cảnh trung tính, trang trọng nhẹ; phạm vi văn viết nhiều hơn khẩu ngữ Ví dụ: Công ty đang ở thuận cảnh, đơn hàng về đều.
thuận lợi trung tính, phổ thông; mức độ tương đương Ví dụ: Gặp thuận lợi nên dự án tiến nhanh.
hanh thông sắc thái văn chương, hơi cổ; cảm giác trôi chảy suôn sẻ Ví dụ: Công việc hanh thông từ đầu năm.
suôn sẻ khẩu ngữ, nhẹ; nhấn mạnh không vướng mắc Ví dụ: Mọi việc suôn sẻ như dự tính.
nghịch cảnh trung tính, trang trọng nhẹ; đối lập trực tiếp về hoàn cảnh bất lợi Ví dụ: Anh ấy trưởng thành trong nghịch cảnh.
trắc trở trung tính, phổ thông; nhấn mạnh chướng ngại cản trở Ví dụ: Kế hoạch gặp nhiều trắc trở.
bất lợi trung tính, lý tính; nhấn yếu tố bất lợi, trái chiều Ví dụ: Tình hình thời tiết bất lợi cho thu hoạch.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để mô tả tình huống thuận lợi trong các báo cáo hoặc bài viết phân tích.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo bối cảnh cho câu chuyện hoặc nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tích cực, lạc quan.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự thuận lợi của một tình huống.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự cụ thể hoặc chi tiết về khó khăn.
  • Không có nhiều biến thể, thường dùng nguyên dạng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ hoàn cảnh khác như "thuận lợi" hoặc "thuận tiện".
  • Chú ý không dùng trong ngữ cảnh tiêu cực hoặc khi cần nhấn mạnh khó khăn.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở đầu hoặc giữa câu; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "thuận cảnh này", "một thuận cảnh".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ ("thuận cảnh tốt"), động từ ("gặp thuận cảnh"), hoặc lượng từ ("một thuận cảnh").
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...