Thở

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Làm động tác đưa không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện và biểu hiện của sự sống).
Ví dụ: Anh cứ thở sâu rồi nói tiếp.
2.
động từ
(chuyên môn) (Cơ thể sinh vật) thực hiện chức năng hấp thụ oxygen và thải khí carbonic.
Ví dụ: Tế bào luôn thở để duy trì chuyển hóa.
3.
động từ
Nói ra những điều không hay.
Ví dụ: Anh đừng thở lời nặng nhẹ nữa.
Nghĩa 1: Làm động tác đưa không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện và biểu hiện của sự sống).
1
Học sinh tiểu học
  • Em chạy xong đứng lại thở cho đều.
  • Bé ốm nên thở khò khè.
  • Cô dạy chúng em hít vào, thở ra nhẹ nhàng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Leo cầu thang một lúc, tôi phải dừng lại để thở lấy sức.
  • Bạn ấy run quá nên thở gấp trước khi thuyết trình.
  • Ngồi dưới tán cây, tôi thở chậm để bình tĩnh lại.
3
Người trưởng thành
  • Anh cứ thở sâu rồi nói tiếp.
  • Trong những đêm căng thẳng, chị học cách lắng nghe nhịp thở của mình để không cuống.
  • Giữa guồng việc dồn dập, tôi tìm một khoảng lặng để thở cho ra hơi mệt mỏi.
  • Có lúc, chỉ cần thở yên ổn đã là một ân huệ.
Nghĩa 2: (chuyên môn) (Cơ thể sinh vật) thực hiện chức năng hấp thụ oxygen và thải khí carbonic.
1
Học sinh tiểu học
  • Cá cũng thở, nhưng thở bằng mang dưới nước.
  • Ban đêm, cây vẫn thở để sống.
  • Con người thở nhờ phổi hoạt động.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Khi vận động mạnh, cơ thể thở nhanh để lấy thêm oxy.
  • Sinh vật muốn tồn tại phải thở, trao đổi khí với môi trường.
  • Trong thí nghiệm, hạt đậu thở nên làm mờ vôi tôi trong ống nghiệm.
3
Người trưởng thành
  • Tế bào luôn thở để duy trì chuyển hóa.
  • Ở độ cao lớn, thở khó hơn vì không khí loãng, oxy ít.
  • Một hệ sinh thái khỏe mạnh là nơi các loài thở thuận lợi theo nhịp sống riêng của chúng.
  • Trong y khoa, hỗ trợ thở đúng lúc có thể cứu mạng bệnh nhân suy hô hấp.
Nghĩa 3: Nói ra những điều không hay.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn ấy giận nên thở ra lời khó nghe.
  • Em xin lỗi vì lỡ thở câu trách móc bạn.
  • Cô dặn không được thở những lời chê bai vô cớ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu bực mình là thở ngay mấy câu cay nghiệt.
  • Đừng nóng quá mà thở lời mỉa mai rồi hối hận.
  • Có người áp lực một chút là thở những lời than thở nặng nề vào mặt bạn bè.
3
Người trưởng thành
  • Anh đừng thở lời nặng nhẹ nữa.
  • Có người càng tổn thương càng thở độc địa, như muốn làm người khác đau theo.
  • Trong cơn giận, chị suýt thở ra những câu không nên, may còn kịp ngậm lại.
  • Họp xong, anh ta đi dọc hành lang mà thở toàn lời bôi bác.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Làm động tác đưa không khí vào lồng ngực, vào cơ thể rồi đưa trở ra, qua mũi, miệng (điều kiện và biểu hiện của sự sống).
Nghĩa 2: (chuyên môn) (Cơ thể sinh vật) thực hiện chức năng hấp thụ oxygen và thải khí carbonic.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thở Chuyên môn, khoa học, dùng trong ngữ cảnh sinh học. Ví dụ: Tế bào luôn thở để duy trì chuyển hóa.
hô hấp Chuyên môn, khoa học, diễn tả quá trình trao đổi khí ở cấp độ sinh học. Ví dụ: Quá trình hô hấp diễn ra liên tục trong cơ thể sống.
Nghĩa 3: Nói ra những điều không hay.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thở Khẩu ngữ, tiêu cực, thường dùng để chỉ việc nói ra những lời than vãn, oán trách. Ví dụ: Anh đừng thở lời nặng nhẹ nữa.
than vãn Tiêu cực, khẩu ngữ, diễn tả sự không hài lòng, phàn nàn. Ví dụ: Cô ấy cứ than vãn mãi về chuyện tiền bạc.
kêu ca Tiêu cực, khẩu ngữ, diễn tả sự phàn nàn, đòi hỏi. Ví dụ: Đừng có kêu ca nữa, hãy bắt tay vào làm đi!
khen ngợi Tích cực, trung tính, biểu lộ sự tán thành, đánh giá cao. Ví dụ: Mọi người khen ngợi anh ấy vì tinh thần làm việc.
ca ngợi Tích cực, trang trọng, biểu lộ sự tôn vinh, tán dương. Ví dụ: Bài hát ca ngợi vẻ đẹp của quê hương.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động hô hấp cơ bản của con người và động vật.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng trong các bài viết về y học, sinh học hoặc các bài báo liên quan đến sức khỏe.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để miêu tả trạng thái cảm xúc, tâm trạng của nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong y học, sinh học khi nói về quá trình hô hấp.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính khi chỉ hành động hô hấp.
  • Có thể mang sắc thái tiêu cực khi dùng với nghĩa nói ra những điều không hay.
  • Phù hợp với cả văn nói và văn viết, tùy thuộc vào ngữ cảnh sử dụng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả hành động hô hấp hoặc khi cần diễn đạt trạng thái cảm xúc qua hơi thở.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng khi mang nghĩa tiêu cực.
  • Có thể thay thế bằng từ "hô hấp" trong ngữ cảnh chuyên ngành.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "hô hấp" trong ngữ cảnh chuyên ngành.
  • Khác biệt với "thở dài" khi muốn diễn tả sự mệt mỏi hoặc thất vọng.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm khi từ mang nghĩa tiêu cực.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động hoặc trạng thái của chủ thể.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có hình thái biến đổi, có thể kết hợp với các phụ từ như "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "thở mạnh", "thở dài".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với trạng từ (như "nhanh", "chậm"), danh từ (như "không khí"), và các từ chỉ trạng thái (như "khó", "dễ").
hít hô hấp khí oxy phổi mũi miệng sống chết cacbonic