Thênh thang
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Rộng rãi, gây cảm giác không có gì làm cho các hoạt động bị vướng.
Ví dụ:
Căn hộ này thênh thang, đủ chỗ cho cả gia đình sinh hoạt dễ chịu.
Nghĩa: Rộng rãi, gây cảm giác không có gì làm cho các hoạt động bị vướng.
1
Học sinh tiểu học
- Con đường mới mở thênh thang, xe chạy thoải mái.
- Sân trường thênh thang nên chúng em chơi đá cầu rất vui.
- Căn phòng thênh thang, bày bàn ghế vẫn còn rộng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Qua khúc cua là cánh đồng thênh thang, gió thổi mát rượi.
- Nhà văn miêu tả ngôi nhà thênh thang để làm nổi bật sự tự do của nhân vật.
- Ngày nghỉ, cả nhóm đạp xe trên con đê thênh thang, chẳng sợ vướng người.
3
Người trưởng thành
- Căn hộ này thênh thang, đủ chỗ cho cả gia đình sinh hoạt dễ chịu.
- Sau khi dọn bớt đồ, phòng khách bỗng thênh thang, bước đi không còn chạm vào góc nào.
- Con đường ven biển thênh thang mở ra, tự nhiên muốn hít một hơi thật dài rồi tăng ga.
- Khoảng sân thênh thang khiến buổi tiệc đứng thành nơi ai cũng thoải mái trò chuyện, không bị vướng víu.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Rộng rãi, gây cảm giác không có gì làm cho các hoạt động bị vướng.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| thênh thang | trung tính, giàu hình ảnh; hơi văn chương; mức độ mạnh vừa đến mạnh Ví dụ: Căn hộ này thênh thang, đủ chỗ cho cả gia đình sinh hoạt dễ chịu. |
| rộng rãi | trung tính; mức độ trung bình; phổ thông Ví dụ: Sân rộng rãi, trẻ con chạy nhảy thoải mái. |
| thoáng đãng | trung tính hơi tích cực; cảm giác dễ chịu; mức độ trung bình Ví dụ: Căn phòng thoáng đãng, gió lùa nhẹ. |
| mênh mông | văn chương; mức độ mạnh, gợi không biên giới Ví dụ: Cánh đồng mênh mông trải đến tận chân trời. |
| chật chội | trung tính; mức độ mạnh; cảm giác bí bách Ví dụ: Căn phòng chật chội khiến ai cũng khó chịu. |
| tù túng | trung tính; hơi tiêu cực; mức độ trung bình đến mạnh Ví dụ: Lối đi tù túng, di chuyển rất bất tiện. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả không gian rộng rãi, thoáng đãng, như "con đường thênh thang".
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các bài viết miêu tả cảnh quan hoặc không gian.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh không gian mở, tự do, như trong thơ ca hoặc văn xuôi miêu tả cảnh vật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Gợi cảm giác thoải mái, tự do, không bị gò bó.
- Thường mang sắc thái tích cực, dễ chịu.
- Phù hợp với văn phong nghệ thuật, miêu tả.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự rộng rãi, thoáng đãng của không gian.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác, cụ thể về kích thước.
- Thường không dùng để miêu tả không gian nhỏ hoặc chật hẹp.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự rộng rãi khác như "rộng lớn", "bao la"; cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
- Không nên lạm dụng trong văn bản chính thức hoặc kỹ thuật.
- Để sử dụng tự nhiên, nên kết hợp với các từ miêu tả không gian khác để tạo hình ảnh rõ nét hơn.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rộng thênh thang", "đường thênh thang".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ (đường, không gian) hoặc phó từ (rất, quá) để nhấn mạnh.
