Thải loại

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Thải ra, thải đi những thứ cần loại bỏ.
Ví dụ: Tổ dân phố kêu gọi thải loại rác nguy hại đúng ngày quy định.
Nghĩa: Thải ra, thải đi những thứ cần loại bỏ.
1
Học sinh tiểu học
  • Nhà máy phải lắp máy lọc trước khi thải loại nước bẩn ra sông.
  • Mẹ nhặt rau, thải loại lá úa để nồi canh xanh hơn.
  • Con dọn hộp bút, thải loại bút đã khô mực.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Xưởng sửa xe cần thải loại dầu cũ đúng quy định để không ô nhiễm khu phố.
  • Đội bóng thải loại giày rách để tránh chấn thương khi tập luyện.
  • Cơ thể khỏe mạnh biết thải loại mồ hôi và chất thừa sau mỗi buổi chạy.
3
Người trưởng thành
  • Tổ dân phố kêu gọi thải loại rác nguy hại đúng ngày quy định.
  • Doanh nghiệp phải thải loại dây chuyền cũ kĩ để giảm hao phí năng lượng.
  • Muốn tinh gọn lịch làm việc, tôi thải loại những cuộc họp không cần thiết.
  • Thành phố văn minh là nơi biết thải loại thói quen xấu cùng với rác thải vật chất.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Thải ra, thải đi những thứ cần loại bỏ.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
giữ lại thu hồi tiếp nhận
Từ Cách sử dụng
thải loại trung tính, hành chính/kỹ thuật; sắc thái khách quan Ví dụ: Tổ dân phố kêu gọi thải loại rác nguy hại đúng ngày quy định.
loại bỏ trung tính, phổ thông; mức độ tương đương Ví dụ: Nhà máy loại bỏ các tạp chất trước khi đóng gói.
loại trung tính, cô đọng; dùng ngắn gọn trong kỹ thuật/quy trình Ví dụ: Hệ thống lọc sẽ loại cặn bẩn khỏi nước.
thải trung tính, kỹ thuật; nhấn mạnh hành vi đưa ra ngoài Ví dụ: Thiết bị thải bùn sau quá trình xử lý.
giữ lại trung tính, phổ thông; đối lập trực tiếp Ví dụ: Bộ lọc này giữ lại các hạt vi nhựa.
thu hồi trang trọng/kỹ thuật; nhấn mạnh lấy lại thay vì bỏ Ví dụ: Hệ thống thu hồi dầu trước khi xả nước.
tiếp nhận trang trọng, hành chính; đối lập với việc loại ra Ví dụ: Cơ sở tiếp nhận chất thải để xử lý thay vì thải loại ra môi trường.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các báo cáo, tài liệu liên quan đến môi trường, sản xuất hoặc quản lý chất thải.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các ngành công nghiệp, môi trường và quản lý chất thải.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và ngữ cảnh chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về việc loại bỏ các vật liệu không cần thiết hoặc có hại.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không trang trọng hoặc khi có thể dùng từ đơn giản hơn như "bỏ đi".
  • Thường đi kèm với các danh từ chỉ vật liệu hoặc chất thải cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "loại bỏ" nhưng "thải loại" thường nhấn mạnh đến quá trình xử lý hoặc quản lý.
  • Chú ý sử dụng đúng ngữ cảnh để tránh gây hiểu nhầm về mức độ trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động loại bỏ hoặc thải ra.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, kết hợp giữa hai từ "thải" và "loại" để tạo thành một ý nghĩa cụ thể hơn.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "công ty thải loại nhân viên".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng bị loại bỏ, ví dụ: "rác thải", "nhân viên".
loại bỏ gạt bỏ vứt bỏ bỏ đi sa thải đào thải loại trừ thanh lọc thải hồi tống khứ
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...