Sưu dịch

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Việc sưu (nói khái quát).
Ví dụ: Sưu dịch là chế độ bắt dân đi làm việc cho nhà nước thời phong kiến.
Nghĩa: Việc sưu (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Ngày xưa, dân làng phải đi làm sưu dịch cho quan.
  • Ông đồ kể rằng sưu dịch rất vất vả đối với người nông dân.
  • Trong truyện cổ, có anh nông dân trốn sưu dịch để về thăm mẹ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong lịch sử, sưu dịch là gánh nặng bắt người dân lao động không công cho nhà nước phong kiến.
  • Nhiều nhân vật văn học than thở vì sưu dịch khiến cuộc sống nghèo thêm khổ.
  • Sưu dịch không chỉ lấy sức người, mà còn cướp mất mùa màng khi trai tráng phải bỏ ruộng.
3
Người trưởng thành
  • Sưu dịch là chế độ bắt dân đi làm việc cho nhà nước thời phong kiến.
  • Vì sưu dịch dồn dập, làng xóm tiêu điều, người người kiệt quệ cả sức lẫn lòng.
  • Nhìn những phu phen lầm lũi, ta hiểu vì sao sưu dịch trở thành nỗi ám ảnh trong ký ức nhiều thế hệ.
  • Khi đọc hương ước cũ, tôi thấy dấu vết sưu dịch in vào từng khoản lệ, như một cái bóng dài của lịch sử.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Việc sưu (nói khái quát).
Từ đồng nghĩa:
lao dịch phu dịch
Từ trái nghĩa:
miễn dịch tha dịch
Từ Cách sử dụng
sưu dịch trung tính, lịch sử-cổ, hành chính xưa Ví dụ: Sưu dịch là chế độ bắt dân đi làm việc cho nhà nước thời phong kiến.
lao dịch trung tính, cổ sử, hành chính xưa; mức độ ngang Ví dụ: Dân bị bắt đi làm lao dịch cho triều đình.
phu dịch trung tính, cổ sử; nhấn nghĩa đi làm phu, mức độ gần Ví dụ: Trai tráng trong làng phải đi phu dịch mỗi mùa.
miễn dịch trung tính, hành chính xưa; đối nghĩa trực tiếp về việc được miễn Ví dụ: Người có công được miễn dịch trong ba năm.
tha dịch trung tính, cổ sử; tha, không bắt đi dịch; đối nghĩa trực tiếp theo quyết định của chính quyền Ví dụ: Triều đình ban chiếu tha dịch cho dân vùng lũ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản lịch sử hoặc nghiên cứu về chế độ phong kiến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tái hiện bối cảnh lịch sử hoặc xã hội trong các tác phẩm văn học.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong nghiên cứu lịch sử, xã hội học.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sắc thái trang trọng, nghiêm túc.
  • Thường dùng trong văn viết, đặc biệt là văn bản học thuật và lịch sử.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi đề cập đến các vấn đề lịch sử liên quan đến chế độ phong kiến.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày vì không phổ biến và có thể gây khó hiểu.
  • Thường không có biến thể trong cách sử dụng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ khác liên quan đến lao động cưỡng bức.
  • Cần chú ý ngữ cảnh lịch sử khi sử dụng để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng ở đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "sưu dịch nặng nề".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (nặng nề, khắc nghiệt) hoặc động từ (giảm, tăng).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...