Sống trâu

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
(dùng phụ sau d.). Ví những chỗ gồ cao lên theo chiều dọc của đường đất, hình như sống lưng con trâu.
Ví dụ: Con đường đất đầy sống trâu, đi lại rất xóc.
Nghĩa: (dùng phụ sau d.). Ví những chỗ gồ cao lên theo chiều dọc của đường đất, hình như sống lưng con trâu.
1
Học sinh tiểu học
  • Con đường làng mưa khô lại, nổi lên những sống trâu lổn nhổn.
  • Tụi em đi xe đạp chầm chậm vì đường có nhiều sống trâu.
  • Bánh xe xóc mạnh khi qua sống trâu ở bờ đê.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sau mùa xe tải chạy nhiều, mặt đường đất trồi lên từng sống trâu kéo dài.
  • Cậu ấy nhắc tôi giữ tay lái vì phía trước còn mấy sống trâu liên tiếp.
  • Ánh nắng xiên xuống, đổ bóng dài trên những sống trâu của con đường đồng.
3
Người trưởng thành
  • Con đường đất đầy sống trâu, đi lại rất xóc.
  • Bánh lái trượt nhẹ khi gặp sống trâu, tôi giảm ga cho xe êm lại.
  • Đêm khuya về bản, đèn pha quét qua mặt đường, những sống trâu hiện rõ như gân tay đất.
  • Mùa khô, đường đắp vội nứt nẻ, sống trâu nổi lên, nhắc người qua lại chậm chân.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (dùng phụ sau d.). Ví những chỗ gồ cao lên theo chiều dọc của đường đất, hình như sống lưng con trâu.
Từ đồng nghĩa:
gờ đường gờ đất
Từ Cách sử dụng
sống trâu trung tính, dân dã; miêu tả địa hình đường đất; sắc thái hình ảnh Ví dụ: Con đường đất đầy sống trâu, đi lại rất xóc.
gờ đường trung tính, kỹ thuật nhẹ; miêu tả phần nhô dọc trên mặt đường Ví dụ: Xe lắc mạnh khi đi qua gờ đường sống trâu.
gờ đất trung tính, thông dụng; chỉ phần đất nhô dài trên mặt đường Ví dụ: Mưa lớn làm xuất hiện nhiều gờ đất sống trâu trên lối đi.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản mô tả địa hình hoặc kỹ thuật xây dựng đường sá.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể được sử dụng để tạo hình ảnh sinh động trong miêu tả cảnh quan.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngành xây dựng, địa chất để chỉ đặc điểm địa hình.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang tính mô tả, trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách nghiêng về kỹ thuật và mô tả cụ thể.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần mô tả địa hình hoặc đặc điểm bề mặt đường đất.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến địa hình hoặc xây dựng.
  • Không có nhiều biến thể, thường chỉ dùng trong ngữ cảnh cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ địa hình khác như "gò đất" hay "đồi cát".
  • Chú ý sử dụng đúng trong ngữ cảnh địa hình để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một sống trâu", "sống trâu này".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các từ chỉ định (này, kia) và lượng từ (một, vài).
sống đồi gờ lồi nhô mấp mô bờ
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...