Roi

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Cây to vừa, cùng họ với ổi, lá to, hoa trắng, quả mọng hình quả lê, màu trắng hồng, thịt xốp, ăn được.
Ví dụ: Chợ sáng có mẻ roi mới, trái nhỏ mà tươi rói.
2.
danh từ
Vật hình que dài, dẻo, dùng để đánh.
Ví dụ: Anh ấy bỏ hẳn roi, vì hiểu kỷ luật không thể xây bằng nỗi sợ.
3.
danh từ
Bộ phận hình sợi của chất nguyên sinh, dùng làm cơ năng chuyển vận của động vật đơn bào.
Ví dụ: Roi là cơ quan vận động dạng sợi, giúp tế bào đơn bào bơi trong môi trường lỏng.
Nghĩa 1: Cây to vừa, cùng họ với ổi, lá to, hoa trắng, quả mọng hình quả lê, màu trắng hồng, thịt xốp, ăn được.
1
Học sinh tiểu học
  • Bà hái mấy trái roi hồng nhạt trong vườn cho cả nhà ăn.
  • Em rửa trái roi, cắn vào nghe giòn giòn và thơm mát.
  • Cây roi trước sân đang nở hoa trắng li ti.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Những trái roi chín phơn phớt hồng gợi mùi vị ngọt nhẹ, giòn tan nơi đầu lưỡi.
  • Hè đến, bọn mình thường ngồi gốc roi trước ngõ, vừa chuyện trò vừa nhấm nháp vị mát lạnh.
  • Trong bài văn tả cây, bạn Minh miêu tả tán roi xanh mướt và chùm quả lấp lánh dưới nắng.
3
Người trưởng thành
  • Chợ sáng có mẻ roi mới, trái nhỏ mà tươi rói.
  • Thứ ngọt thanh của roi làm dịu cái nóng chạy dọc con phố trưa hè.
  • Tôi chợt nhớ khu vườn cũ, nơi cây roi đứng im lặng mà mùa nào cũng đơm hoa kết quả.
  • Một đĩa roi gọt khía, chấm muối ớt, đủ kéo người ta về với ký ức quê nhà.
Nghĩa 2: Vật hình que dài, dẻo, dùng để đánh.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô giáo dặn không được dùng roi để đánh bạn.
  • Ba treo cái roi lên cao để nhắc bé ngoan.
  • Bạn nhỏ hiểu rằng lời nói dịu dàng tốt hơn cái roi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chỉ cần nghe tiếng quất của roi, bọn nó đã im bặt vì sợ.
  • Cậu quyết cất cái roi đi, chọn cách nói chuyện với em cho bình tĩnh hơn.
  • Trong truyện, nhân vật sợ cây roi của thầy hơn cả bài kiểm tra khó.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy bỏ hẳn roi, vì hiểu kỷ luật không thể xây bằng nỗi sợ.
  • Có những vết hằn từ chiếc roi cũ, lâu rồi vẫn nhói lên mỗi khi ký ức trở mình.
  • Đôi khi, một lời giải thích thấu đáo mạnh hơn trăm lần roi vọt.
  • Treo roi lên vách không phải để dọa nạt, mà để nhắc mình kiềm chế.
Nghĩa 3: Bộ phận hình sợi của chất nguyên sinh, dùng làm cơ năng chuyển vận của động vật đơn bào.
1
Học sinh tiểu học
  • Con vi khuẩn bơi nhờ cái roi nhỏ xíu như sợi tóc.
  • Cô giáo chỉ lên hình, nói: roi giúp sinh vật li ti di chuyển.
  • Nhờ cái roi, con vi khuẩn có thể quẫy và tiến lên.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Roi của vi khuẩn hoạt động như chiếc chong chóng siêu nhỏ, đẩy cơ thể tiến về phía trước.
  • Khi môi trường thay đổi, roi quay nhanh hơn để vi khuẩn tìm nơi thích hợp.
  • Quan sát dưới kính hiển vi, ta thấy chiếc roi mảnh rung nhịp nhàng theo từng chuyển động.
3
Người trưởng thành
  • Roi là cơ quan vận động dạng sợi, giúp tế bào đơn bào bơi trong môi trường lỏng.
  • Nhịp xoay của roi không chỉ tạo lực đẩy mà còn định hướng đường đi của vi khuẩn.
  • Trong cái nhìn của khoa học, một chiếc roi bé như hạt bụi lại mở cánh cửa tới cả thế giới vi mô.
  • Khi roi bất thường, khả năng di động suy giảm, và chuỗi phản ứng sinh tồn cũng chao đảo.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Cây to vừa, cùng họ với ổi, lá to, hoa trắng, quả mọng hình quả lê, màu trắng hồng, thịt xốp, ăn được.
Nghĩa 2: Vật hình que dài, dẻo, dùng để đánh.
Nghĩa 3: Bộ phận hình sợi của chất nguyên sinh, dùng làm cơ năng chuyển vận của động vật đơn bào.
Từ đồng nghĩa:
tiên mao
Từ Cách sử dụng
roi Thuật ngữ khoa học, trung tính. Ví dụ: Roi là cơ quan vận động dạng sợi, giúp tế bào đơn bào bơi trong môi trường lỏng.
tiên mao Khoa học, trang trọng Ví dụ: Vi khuẩn di chuyển nhờ tiên mao.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ quả roi hoặc vật dụng để đánh, ví dụ: "quả roi ngọt" hoặc "cây roi mây".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Có thể xuất hiện trong các bài viết về thực vật học hoặc sinh học, ví dụ: "cây roi thuộc họ Myrtaceae".
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi được sử dụng để tạo hình ảnh hoặc biểu tượng, ví dụ: "roi mây" tượng trưng cho sự trừng phạt.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong sinh học khi nói về "roi của động vật đơn bào".
2
Sắc thái & phong cách
  • Từ "roi" có thể mang sắc thái trung tính khi chỉ cây hoặc quả.
  • Khi chỉ vật dụng để đánh, từ này có thể mang sắc thái tiêu cực hoặc nghiêm khắc.
  • Trong ngữ cảnh sinh học, từ này mang tính chuyên ngành và trung lập.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng từ "roi" khi nói về cây, quả hoặc vật dụng cụ thể.
  • Tránh dùng từ này trong ngữ cảnh không rõ ràng để tránh nhầm lẫn giữa các nghĩa khác nhau.
  • Trong sinh học, từ này chỉ nên dùng khi người nghe có kiến thức về lĩnh vực này.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn giữa các nghĩa khác nhau của từ "roi".
  • Khác biệt với từ "roi" trong tiếng Anh, có nghĩa hoàn toàn khác.
  • Chú ý ngữ cảnh để sử dụng từ "roi" một cách chính xác và phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước tính từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "cây roi", "roi dài".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (dài, dẻo), động từ (cầm, đánh), và lượng từ (một, vài).
ổi mận cây quả hoa gậy đòn côn