Ổi

Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
(ít dùng) Vang to, làm chói tai.
Ví dụ: Tiếng còi tàu ổi, rạch một đường chói gắt vào buổi sớm.
2.
động từ
(phương ngữ) Nôn, mửa.
Ví dụ: Uống rượu bụng trống, anh ổi ngay ở bậc thềm.
3.
danh từ
Cây gỗ nhỏ cùng họ với sim, vỏ nhẵn, lá mọc đối, quả chứa nhiều hạt nhỏ, thịt mềm, ăn được.
Nghĩa 1: (ít dùng) Vang to, làm chói tai.
1
Học sinh tiểu học
  • Tiếng loa ổi quá, em phải bịt tai.
  • Còi xe ổi lên giữa sân trường, ai cũng giật mình.
  • Nắp nồi rơi xuống nền, âm thanh ổi làm bé sợ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tiếng micro rú ổi làm cả lớp nhăn mặt.
  • Tiếng kim loại cọ vào nhau ổi đến mức mình nổi da gà.
  • Trong hẻm vắng, tiếng khoan ổi xé bầu không khí yên tĩnh.
3
Người trưởng thành
  • Tiếng còi tàu ổi, rạch một đường chói gắt vào buổi sớm.
  • Âm thanh loa kéo ổi đến mức cuộc trò chuyện vỡ vụn.
  • Thang máy rú ổi trong khoảnh khắc mất điện, để lại dư vang gai người.
  • Giữa đêm, tiếng thắng gấp ổi như một vệt sáng lạnh cắt ngang phố.
Nghĩa 2: (phương ngữ) Nôn, mửa.
1
Học sinh tiểu học
  • Bạn Nam say xe nên ổi ra ngoài cửa sổ.
  • Bé ăn no quá nên muốn ổi.
  • Con mèo ổi bữa cá lên sàn nhà.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Vừa ngửi mùi sơn, cậu ấy buồn và ổi ngay.
  • Đi tàu lắc mạnh, nhiều bạn xây xẩm rồi ổi.
  • Ăn vội ngoài cổng trường, tớ đau bụng và suýt ổi.
3
Người trưởng thành
  • Uống rượu bụng trống, anh ổi ngay ở bậc thềm.
  • Con sóng dập dềnh khiến mấy người say sóng lần lượt ổi.
  • Ngửi mùi thuốc lá đặc quánh, cô nén không nổi, chạy vào nhà vệ sinh mà ổi.
  • Căng thẳng và thức khuya, dạ dày phản ứng, tôi cúi xuống bồn rửa và ổi sạch bữa tối.
Nghĩa 3: Cây gỗ nhỏ cùng họ với sim, vỏ nhẵn, lá mọc đối, quả chứa nhiều hạt nhỏ, thịt mềm, ăn được.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ loại quả phổ biến trong đời sống hàng ngày.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong các bài viết về thực vật hoặc ẩm thực.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm miêu tả phong cảnh hoặc đời sống nông thôn.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong nông nghiệp hoặc nghiên cứu về thực vật.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phong cách sử dụng chủ yếu là khẩu ngữ và văn viết thông thường.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về loại quả hoặc cây ổi trong các ngữ cảnh đời thường.
  • Tránh dùng nghĩa ít phổ biến như "vang to, làm chói tai" hoặc "nôn, mửa" nếu không rõ ngữ cảnh.
  • Biến thể nghĩa có thể gây nhầm lẫn nếu không được giải thích rõ ràng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ đồng âm khác nếu không có ngữ cảnh rõ ràng.
  • Người học cần chú ý đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa.
  • Trong giao tiếp, nên dùng từ này với nghĩa phổ biến nhất là chỉ loại quả.
1
Chức năng ngữ pháp
"Ổi" có thể là danh từ, tính từ hoặc động từ. Khi là danh từ, nó thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Ổi" là từ đơn, không có hình thái biến đổi và không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "ổi" thường đứng sau các lượng từ hoặc tính từ chỉ định. Nó có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "quả ổi", "cây ổi".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh từ "ổi" thường kết hợp với lượng từ (một, hai, vài), tính từ (chín, xanh) và động từ (ăn, hái).

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới