Quy ước

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Những điều quy định đã thoả thuận với nhau về một vấn đề gì (nói tổng quát).
Ví dụ: Cơ quan ban hành quy ước làm việc để mọi bộ phận phối hợp nhịp nhàng.
2.
động từ
Thoả thuận với nhau mà quy định.
Ví dụ: Hai bên quy ước chia sẻ dữ liệu theo khung bảo mật chung.
Nghĩa 1: Những điều quy định đã thoả thuận với nhau về một vấn đề gì (nói tổng quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Trong lớp, có quy ước xếp hàng trước khi ra sân.
  • Cả nhóm có quy ước bỏ rác đúng nơi quy định.
  • Gia đình em có quy ước ăn cơm cùng nhau mỗi tối.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Câu lạc bộ đặt ra quy ước mượn sách để ai cũng có lượt đọc.
  • Diễn đàn có quy ước ngôn ngữ lịch sự, ai vi phạm sẽ bị nhắc nhở.
  • Trong đội bóng, quy ước thay người giúp trận đấu diễn ra công bằng.
3
Người trưởng thành
  • Cơ quan ban hành quy ước làm việc để mọi bộ phận phối hợp nhịp nhàng.
  • Quy ước giống như sợi chỉ đỏ, giữ trật tự cho những mối quan hệ phức tạp.
  • Không có quy ước, ranh giới giữa tự do và hỗn loạn rất mong manh.
  • Mỗi cộng đồng đều sống nhờ những quy ước chung, dù có khi chúng không được viết ra.
Nghĩa 2: Thoả thuận với nhau mà quy định.
1
Học sinh tiểu học
  • Cả lớp quy ước giơ tay trước khi phát biểu.
  • Nhóm bạn quy ước gặp nhau ở cổng trường sau giờ học.
  • Anh em quy ước đổi chỗ ngồi để nhìn bảng rõ hơn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chúng mình quy ước dùng chung tài liệu và ghi nguồn rõ ràng.
  • Ban cán sự quy ước nhắc bài bằng ký hiệu để tránh ồn ào.
  • Cả tổ quy ước nộp bài online trước giờ họp để giáo viên dễ tổng hợp.
3
Người trưởng thành
  • Hai bên quy ước chia sẻ dữ liệu theo khung bảo mật chung.
  • Chúng tôi quy ước phản hồi qua email để tránh bỏ sót việc.
  • Nhóm nghiên cứu quy ước đặt tên tệp theo chuẩn ngày tháng để dễ truy vết.
  • Các đối tác quy ước xử lý tranh chấp bằng thương lượng trước khi nhờ trọng tài.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Những điều quy định đã thoả thuận với nhau về một vấn đề gì (nói tổng quát).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
quy ước trung tính; trang trọng–trung hoà; phạm vi học thuật/hành chính Ví dụ: Cơ quan ban hành quy ước làm việc để mọi bộ phận phối hợp nhịp nhàng.
ước lệ trung tính; thiên văn chương–học thuật; mức độ tương đương Ví dụ: Trong hội hoạ có nhiều ước lệ về màu sắc.
quy tắc trung tính; hành chính–kỹ thuật; hơi khái quát hơn nhưng dùng thay được đa số ngữ cảnh Ví dụ: Các quy tắc/ quy ước đặt tên biến trong dự án.
tự phát trung tính; mô tả không theo thoả thuận; đối lập về tính có/không có thoả thuận Ví dụ: Nhóm hoạt động tự phát, không theo bất kỳ quy ước nào.
Nghĩa 2: Thoả thuận với nhau mà quy định.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
quy ước trung tính; trang trọng–hành chính; hành động tập thể có chủ đích Ví dụ: Hai bên quy ước chia sẻ dữ liệu theo khung bảo mật chung.
thoả thuận trung tính; hành động đạt đồng thuận; mức độ tương đương cao Ví dụ: Hai bên thoả thuận quy ước cách ghi chú.
quy định trang trọng; thiên về đặt ra điều khoản; có thể thay trong phần lớn ngữ cảnh Ví dụ: Các bên quy định/ quy ước thời hạn thanh toán.
tự ý trung tính; khẩu ngữ; làm theo ý mình, không qua đồng thuận Ví dụ: Đừng tự ý thay đổi những gì đã quy ước.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ các thỏa thuận, quy định giữa các bên.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng để chỉ các tiêu chuẩn, quy định kỹ thuật.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính trang trọng và chính thức.
  • Thường xuất hiện trong văn viết, đặc biệt là văn bản hành chính và kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt các thỏa thuận hoặc quy định đã được thống nhất.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc khi không có sự thỏa thuận rõ ràng.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ sự đồng ý hoặc thỏa thuận.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "quy định"; "quy ước" nhấn mạnh vào sự thỏa thuận giữa các bên.
  • Chú ý sử dụng đúng ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Động từ: Làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Danh từ: Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ. Động từ: Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh từ: Thường đi kèm với các tính từ hoặc động từ chỉ hành động liên quan. Động từ: Thường kết hợp với các danh từ chỉ đối tượng hoặc trạng ngữ chỉ cách thức.