Quỹ tích

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Tập hợp tất cả các điểm có cùng một tính chất xác định cho trước.
Ví dụ: Các điểm thỏa mãn điều kiện cùng khoảng cách đến tâm tạo thành quỹ tích là một đường tròn.
Nghĩa: Tập hợp tất cả các điểm có cùng một tính chất xác định cho trước.
1
Học sinh tiểu học
  • Thầy vẽ quỹ tích là đường đi của các điểm cùng cách đều một đoạn từ một chấm.
  • Trong trò chơi, bạn đặt các ghim sao cho đầu ghim nằm trên quỹ tích là một vòng tròn.
  • Khi kéo thước, đầu bút chạy theo quỹ tích mà cô đã nêu trên bảng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong bài hình, quỹ tích các điểm cách đều hai điểm A và B là đường trung trực của AB.
  • Quỹ tích những điểm nhìn thấy đoạn thẳng AB dưới cùng một góc là một cung tròn xác định.
  • Khi điểm M di chuyển mà luôn cách đường thẳng d một khoảng không đổi, quỹ tích của M là hai đường thẳng song song với d.
3
Người trưởng thành
  • Các điểm thỏa mãn điều kiện cùng khoảng cách đến tâm tạo thành quỹ tích là một đường tròn.
  • Trong chứng minh, ta mô tả lời giải bằng cách xác định quỹ tích rồi suy ra hình dạng của nó.
  • Nhìn đồ thị như một quỹ tích của nghiệm, ta thấy cấu trúc của bài toán trở nên sáng rõ hơn.
  • Khi thay đổi tham số, quỹ tích điểm biểu diễn lời giải vẽ nên một đường cong kể lại câu chuyện của điều kiện ban đầu.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Tập hợp tất cả các điểm có cùng một tính chất xác định cho trước.
Từ đồng nghĩa:
locus
Từ Cách sử dụng
quỹ tích thuật ngữ toán học, trung tính, trang trọng, chính xác Ví dụ: Các điểm thỏa mãn điều kiện cùng khoảng cách đến tâm tạo thành quỹ tích là một đường tròn.
locus thuật ngữ vay mượn trong toán, trung tính, trang trọng Ví dụ: Trong mặt phẳng, quỹ tích (locus) các điểm cách đều hai điểm A, B là đường trung trực.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản học thuật, đặc biệt là toán học và hình học.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong toán học, vật lý và các ngành kỹ thuật liên quan đến hình học và không gian.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính chính xác và khoa học, thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
  • Thuộc văn viết, đặc biệt là trong các tài liệu học thuật và kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần diễn đạt các khái niệm liên quan đến hình học và không gian trong toán học.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hàng ngày vì có thể gây khó hiểu cho người không chuyên.
  • Thường đi kèm với các thuật ngữ toán học khác để mô tả các tính chất hình học cụ thể.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn với các thuật ngữ hình học khác như "đường cong" hay "mặt phẳng".
  • Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ một cách chính xác và phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "quỹ tích của đường tròn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với tính từ, động từ hoặc cụm danh từ, ví dụ: "quỹ tích xác định", "tính toán quỹ tích".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...