Toạ độ

Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Mỗi số trong một hệ thống số dùng để xác định vị trí của một điểm trên một đường, một mặt hay trong không gian.
Ví dụ: Toạ độ giúp xác định chính xác vị trí của một điểm trong không gian.
Nghĩa: Mỗi số trong một hệ thống số dùng để xác định vị trí của một điểm trên một đường, một mặt hay trong không gian.
1
Học sinh tiểu học
  • Thầy viết toạ độ điểm A lên bảng để chúng em biết nó ở đâu trên mặt phẳng.
  • Bạn Lan đọc toạ độ để em chấm đúng vị trí trên giấy kẻ ô.
  • Trên bản đồ lớp học, mỗi bàn có toạ độ riêng để dễ tìm.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nhìn vào toạ độ, mình xác định ngay điểm M nằm trong tứ giác đã cho.
  • Khi đổi hệ trục, toạ độ của điểm P thay đổi nhưng vị trí hình học của nó không đổi.
  • Bấm toạ độ vào máy, chúng mình vẽ được đường thẳng đi qua hai điểm đó.
3
Người trưởng thành
  • Toạ độ giúp xác định chính xác vị trí của một điểm trong không gian.
  • Phi công nhận toạ độ từ tháp kiểm soát rồi chỉnh hướng bay cho chuẩn.
  • Nhà khảo cổ ghi lại toạ độ phát hiện hiện vật để các nhóm khác có thể đối chiếu.
  • Kỹ sư nhập toạ độ mốc vào phần mềm để thiết bị định vị hoạt động ổn định.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Mỗi số trong một hệ thống số dùng để xác định vị trí của một điểm trên một đường, một mặt hay trong không gian.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
toạ độ thuật ngữ khoa học, trung tính, trang trọng Ví dụ: Toạ độ giúp xác định chính xác vị trí của một điểm trong không gian.
toạ độ chính tả chuẩn hiện hành, trung tính, thuật ngữ Ví dụ: Hai tọa độ của điểm A là (x, y).
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các văn bản học thuật, kỹ thuật liên quan đến toán học, địa lý, và khoa học máy tính.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến trong toán học, địa lý, kỹ thuật và khoa học máy tính.
2
Sắc thái & phong cách
  • Phong cách trang trọng, chuyên ngành.
  • Thường không mang sắc thái cảm xúc.
  • Thích hợp cho văn bản kỹ thuật và học thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần xác định vị trí chính xác trong không gian hoặc trên mặt phẳng.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến kỹ thuật hoặc khoa học.
  • Thường đi kèm với các thuật ngữ chuyên ngành khác như hệ tọa độ, điểm, không gian.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các thuật ngữ khác trong toán học nếu không nắm rõ ngữ cảnh.
  • Khác biệt với "vị trí" ở chỗ "tọa độ" mang tính kỹ thuật và chính xác hơn.
  • Cần chú ý đến hệ tọa độ cụ thể (như Descartes, cực) khi sử dụng.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc giới từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: 'tọa độ điểm', 'tọa độ không gian'.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với động từ (xác định, tính toán), tính từ (chính xác), và các danh từ khác (hệ tọa độ, điểm).