Quản trị
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Quản lí và điều hành công việc thường ngày (thường về sản xuất, kinh doanh hoặc về sinh hoạt).
Ví dụ:
Chị ấy quản trị doanh nghiệp nhỏ, sắp lịch làm và kiểm hàng hằng ngày.
Nghĩa: Quản lí và điều hành công việc thường ngày (thường về sản xuất, kinh doanh hoặc về sinh hoạt).
1
Học sinh tiểu học
- Chị Lan quản trị cửa hàng nhỏ, sắp xếp người bán và kiểm tra hàng mỗi ngày.
- Chú Minh quản trị trang trại, nhắc mọi người tưới cây và cho gà ăn đúng giờ.
- Mẹ quản trị bếp ăn của lớp, phân công bạn múc canh, bạn phát cơm rất gọn gàng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Anh ấy quản trị quán cà phê, lên lịch ca làm và xử lý đơn hàng cho kịp giờ cao điểm.
- Cô quản trị câu lạc bộ sách, phân công bạn ghi chép, bạn chuẩn bị poster, buổi sinh hoạt diễn ra trơn tru.
- Bạn Nam quản trị nhóm bán đồ thủ công online, theo dõi đơn, nhắn khách và chốt số lượng mỗi tối.
3
Người trưởng thành
- Chị ấy quản trị doanh nghiệp nhỏ, sắp lịch làm và kiểm hàng hằng ngày.
- Anh quản trị tổ vận hành chung cư, điều phối kỹ thuật, vệ sinh và bảo vệ chạy đúng quy trình.
- Cô quản trị bếp trung tâm, cân đối chi phí, điều ca, giữ bữa ăn ra đúng suất và giờ.
- Ông quản trị xưởng may theo nhịp chuyền, vừa giải quyết sự cố máy vừa giữ đơn hàng không bị trễ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Quản lí và điều hành công việc thường ngày (thường về sản xuất, kinh doanh hoặc về sinh hoạt).
Từ trái nghĩa:
buông lỏng bỏ mặc
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| quản trị | trung tính, trang trọng nhẹ; phạm vi nghề nghiệp/doanh nghiệp; nhấn vai trò điều hành thường nhật Ví dụ: Chị ấy quản trị doanh nghiệp nhỏ, sắp lịch làm và kiểm hàng hằng ngày. |
| điều hành | trung tính, nghề nghiệp; nhấn hành động trực tiếp chỉ huy công việc hằng ngày, mức độ tương đương Ví dụ: Anh ấy điều hành bộ phận sản xuất rất hiệu quả. |
| quản lý | trung tính, phổ thông; bao quát tổ chức và công việc thường ngày, có thể thay thế đa số ngữ cảnh Ví dụ: Cô ấy quản lý hoạt động kinh doanh hằng ngày của cửa hàng. |
| buông lỏng | trung tính, phê phán; không kiểm soát, trái ngược chức năng điều hành Ví dụ: Buông lỏng công việc khiến tiến độ bị chậm. |
| bỏ mặc | khẩu ngữ, sắc thái tiêu cực; không can dự quản lý, đối lập trực tiếp với quản trị Ví dụ: Không thể bỏ mặc hoạt động thường ngày của doanh nghiệp. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các tài liệu về kinh doanh, quản lý và giáo dục.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong các ngành quản lý, kinh doanh và công nghệ thông tin.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện sự chuyên nghiệp và trang trọng.
- Thường dùng trong văn viết và các ngữ cảnh chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi nói về việc điều hành và quản lý công việc trong tổ chức.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh không chính thức hoặc không liên quan đến quản lý.
- Thường đi kèm với các từ chỉ hoạt động cụ thể như "sản xuất", "kinh doanh".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "quản lý"; "quản trị" thường mang nghĩa rộng hơn, bao gồm cả việc lập kế hoạch và điều hành.
- Chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng từ phù hợp, tránh dùng trong các tình huống không liên quan đến công việc hoặc tổ chức.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "quản trị công ty", "quản trị dự án".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đối tượng quản lý như "công ty", "dự án" và có thể đi kèm với trạng từ chỉ cách thức như "hiệu quả".
