Phệt

Nghĩa & Ví dụ
1.
tính từ
(phương ngữ). Phẩy.
2.
động từ
Bồi thành lớp trên khắp bề mặt.
Ví dụ: Họ phệt lớp vữa đều khắp, bức tường kín kẽ.
3.
động từ
(khẩu ngữ). Đánh bằng roi; quát.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc khi miêu tả hành động nhanh, mạnh.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động hoặc nhấn mạnh hành động.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự mạnh mẽ, dứt khoát trong hành động.
  • Thường mang sắc thái thân mật, không trang trọng.
  • Phù hợp với khẩu ngữ và văn chương hơn là văn bản chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn miêu tả hành động nhanh, mạnh hoặc khi cần nhấn mạnh.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc văn bản chính thức.
  • Có thể thay thế bằng từ "đánh" hoặc "quất" trong một số trường hợp.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "đánh" hoặc "quất".
  • Cần chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai sắc thái.
  • Để tự nhiên, nên dùng trong ngữ cảnh thân mật hoặc miêu tả sinh động.
1
Chức năng ngữ pháp
"Phệt" có thể là tính từ hoặc động từ, đóng vai trò làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ hoặc cụm tính từ, ví dụ: "bị phệt", "được phệt".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ, phó từ hoặc trạng từ, ví dụ: "phệt mạnh", "phệt nhẹ".
phẩy quẹt chấm vẩy trát quét bôi đắp phết

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...