Nguôi

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Giảm bớt dần mức độ mạnh của một trạng thái cảm xúc hay tình cảm.
Ví dụ: Thời gian trôi, nỗi đau cũng nguôi.
Nghĩa: Giảm bớt dần mức độ mạnh của một trạng thái cảm xúc hay tình cảm.
1
Học sinh tiểu học
  • Con khóc một lúc rồi cũng nguôi.
  • Giận mẹ, nhưng nghe mẹ dỗ, con nguôi dần.
  • Nỗi nhớ chú mèo đi lạc nay đã nguôi bớt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cơn bực tức ban đầu tưởng không kìm nổi, nhưng qua giờ ra chơi đã nguôi.
  • Sau trận thua, nỗi thất vọng nguôi đi khi cả đội cùng an ủi nhau.
  • Tin vui đến làm nỗi lo trong lòng em nguôi bớt, như mưa dịu dần nắng gắt.
3
Người trưởng thành
  • Thời gian trôi, nỗi đau cũng nguôi.
  • Nghe một lời xin lỗi chân thành, cơn giận trong tôi nguôi như lửa gặp mưa.
  • Qua những ngày bận rộn, nỗi buồn cũ tự khắc nguôi, để lòng nhẹ hơn.
  • Khi đã hiểu nhau hơn, sự hờn dỗi nguôi đi, nhường chỗ cho bình yên.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Giảm bớt dần mức độ mạnh của một trạng thái cảm xúc hay tình cảm.
Từ đồng nghĩa:
dịu đi lắng xuống vơi đi
Từ trái nghĩa:
bùng lên dâng trào sôi sục
Từ Cách sử dụng
nguôi Thường dùng cho cảm xúc tiêu cực (buồn, giận, đau khổ), mang sắc thái dần dần dịu đi, lắng xuống; trung tính, hơi văn chương. Ví dụ: Thời gian trôi, nỗi đau cũng nguôi.
dịu đi Trung tính, diễn tả sự giảm nhẹ dần của cảm xúc hoặc trạng thái. Ví dụ: Nỗi đau trong lòng anh ấy dần dịu đi theo thời gian.
lắng xuống Trung tính, diễn tả sự bình ổn trở lại sau một trạng thái kích động. Ví dụ: Cơn giận của cô ấy cuối cùng cũng lắng xuống.
vơi đi Trung tính, diễn tả sự giảm bớt về lượng hoặc cường độ của cảm xúc. Ví dụ: Nỗi buồn trong lòng cô ấy đã vơi đi phần nào.
bùng lên Diễn tả sự xuất hiện hoặc tăng mạnh đột ngột của cảm xúc, thường là tiêu cực. Ví dụ: Nghe tin đó, cơn giận trong anh bùng lên.
dâng trào Diễn tả cảm xúc mạnh mẽ, mãnh liệt bộc phát, thường mang tính tích cực hoặc tiêu cực dữ dội. Ví dụ: Nỗi xúc động dâng trào trong lòng cô.
sôi sục Diễn tả cảm xúc mạnh mẽ, dữ dội, thường là tiêu cực, ở trạng thái kích động. Ví dụ: Lòng căm thù sôi sục trong anh.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả cảm xúc đã giảm bớt, như "nguôi giận".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong các bài viết có tính chất miêu tả cảm xúc.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo ra hình ảnh cảm xúc sâu sắc, như trong thơ ca hoặc tiểu thuyết.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự giảm nhẹ của cảm xúc, thường mang sắc thái nhẹ nhàng, bình tĩnh.
  • Thường thuộc khẩu ngữ và văn chương, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn tả sự giảm bớt của cảm xúc tiêu cực như giận dữ, buồn bã.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác và trang trọng cao.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ cảm xúc như "giận", "buồn" để làm rõ nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ cảm xúc khác như "dịu" hoặc "lắng".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai sắc thái cảm xúc.
  • Để tự nhiên, nên kết hợp với các từ chỉ cảm xúc cụ thể.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động hoặc trạng thái của chủ ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có hình thái biến đổi, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "nguôi giận", "nguôi ngoai".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ cảm xúc (như "giận", "buồn"), có thể đi kèm với phó từ chỉ mức độ (như "dần", "hẳn").
dịu lắng tan phai nhạt giảm bớt ngớt bùng dâng