Nghi ngút

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
(Khói, hơi) nhiều và tỏa ra không ngớt.
Ví dụ: Nồi lẩu vừa dọn ra, hơi bốc nghi ngút.
Nghĩa: (Khói, hơi) nhiều và tỏa ra không ngớt.
1
Học sinh tiểu học
  • Khói từ bếp nhà em bốc lên nghi ngút.
  • Chảo bánh xèo đang nóng, hơi nghi ngút tỏa ra thơm lừng.
  • Nồi nước phở sôi, hơi bay nghi ngút khắp gian bếp.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Quán bánh tráng nướng mở lò, khói nghi ngút vờn quanh góc phố.
  • Sáng mùa đông, hơi nước nghi ngút bốc lên từ nồi cháo mới múc.
  • Khói nghi ngút sau sân trường báo hiệu cô lao công đang đốt lá.
3
Người trưởng thành
  • Nồi lẩu vừa dọn ra, hơi bốc nghi ngút.
  • Khói nghi ngút phủ kín hiên nhà, mùi rơm ẩm gợi lại một mùa gặt xa.
  • Quán phở đầu ngõ mở nắp nồi nước dùng, hơi nghi ngút cuộn vào áo khách đi sớm.
  • Trong bếp lửa, khói bốc nghi ngút đến cay mắt nhưng ấm cả căn nhà nhỏ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (Khói, hơi) nhiều và tỏa ra không ngớt.
Từ đồng nghĩa:
ngùn ngụt mịt mù dầy đặc
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
nghi ngút Mạnh; giàu hình ảnh; thiên về miêu tả khói/hơi dày đặc, liên tục; văn chương/khẩu ngữ Ví dụ: Nồi lẩu vừa dọn ra, hơi bốc nghi ngút.
ngùn ngụt Mạnh, hình ảnh, thường tả khói/lửa bốc dày đặc; văn chương/khẩu ngữ Ví dụ: Khói đốt rơm bốc ngùn ngụt.
mịt mù Mạnh, gợi đặc quánh che khuất tầm nhìn; văn chương/khẩu ngữ Ví dụ: Khói thuốc lào phả ra mịt mù.
dầy đặc Trung tính, tả mật độ khói/hơi rất cao; trung hoà Ví dụ: Khói xe dầy đặc trên phố.
thưa thớt Trung tính, mật độ ít, không liên tục; trung hoà Ví dụ: Sáng sớm sương chỉ còn thưa thớt.
lưa thưa Nhẹ, khẩu ngữ, nhấn vào sự ít ỏi, rải rác; khẩu ngữ Ví dụ: Khói bếp bay lưa thưa.
tan biến Mạnh, kết quả là không còn khói/hơi; trung tính/miêu tả Ví dụ: Sương tan biến sau khi nắng lên.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả khói từ bếp lửa, nồi nước sôi, hoặc khói xe cộ.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, có thể xuất hiện trong các bài viết miêu tả cảnh quan hoặc hiện tượng tự nhiên.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh sinh động, gợi cảm giác mạnh mẽ về khói hoặc hơi.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác mạnh mẽ, thường gợi hình ảnh rõ nét về khói hoặc hơi.
  • Thuộc phong cách miêu tả, thường dùng trong văn chương hoặc khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự dày đặc và liên tục của khói hoặc hơi.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác kỹ thuật hoặc khoa học.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ nguồn phát ra khói hoặc hơi như "bếp", "nồi", "xe".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ mức độ khác như "mịt mù" hoặc "dày đặc".
  • Chú ý không dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc cần sự chính xác cao.
  • Để tự nhiên, nên kết hợp với các từ miêu tả nguồn phát khói hoặc hơi.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả trạng thái của khói hoặc hơi.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ mà nó miêu tả, có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: 'khói nghi ngút'.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ khói hoặc hơi, ví dụ: 'khói', 'hơi'. Có thể kết hợp với phó từ chỉ mức độ như 'rất', 'quá'.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...