content-pc content-tablet content-mobile

Thưa thớt

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Ít và phân bố không đều nhau, chỗ nhiều chỗ ít, lúc có lúc không, gây cảm giác rời rạc không liền mạch.
Ví dụ : Tin nhắn trả lời thưa thớt, cuộc trò chuyện dần nguội.
Nghĩa: Ít và phân bố không đều nhau, chỗ nhiều chỗ ít, lúc có lúc không, gây cảm giác rời rạc không liền mạch.
1
Học sinh tiểu học
  • Buổi sáng sớm, người đi trên phố còn thưa thớt.
  • Mưa rơi thưa thớt trên mái nhà.
  • Trong sân trường, bóng cây đứng thưa thớt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Khán giả ngồi thưa thớt khiến sân vận động trông rộng hơn hẳn.
  • Trên bản đồ sao, vài vì tinh tú hiện lên thưa thớt giữa bầu trời nhạt màu.
  • Những quán mở cửa sớm nên ánh đèn còn thưa thớt dọc con phố.
3
Người trưởng thành
  • Tin nhắn trả lời thưa thớt, cuộc trò chuyện dần nguội.
  • Sau mùa gặt, ruộng đồng chỉ còn vài bóng người thưa thớt, lẫn trong màu rơm khô.
  • Giữa buổi họp, ý kiến phát biểu thưa thớt, không khí kéo dài như một khoảng trống.
  • Trong ký ức, kỷ niệm cũ hiện lên thưa thớt, như những đốm sáng rời rạc trên nền tối.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Ít và phân bố không đều nhau, chỗ nhiều chỗ ít, lúc có lúc không, gây cảm giác rời rạc không liền mạch.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
thưa thớt Diễn tả sự ít ỏi, không dày đặc, không liên tục, mang sắc thái khách quan, đôi khi gợi cảm giác vắng vẻ, tiêu điều. Ví dụ: Tin nhắn trả lời thưa thớt, cuộc trò chuyện dần nguội.
thưa Trung tính, diễn tả sự ít ỏi, không dày đặc. Ví dụ: Dân cư sống thưa.
lác đác Trung tính, diễn tả sự phân bố rời rạc, không nhiều. Ví dụ: Vài hạt mưa lác đác rơi.
dày đặc Trung tính, diễn tả sự tập trung, mật độ cao. Ví dụ: Rừng cây dày đặc.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả tình trạng ít người hoặc vật trong một không gian nhất định.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để mô tả sự phân bố không đều của dữ liệu, thông tin hoặc hiện tượng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện để tạo hình ảnh về sự vắng vẻ, cô đơn hoặc thiếu thốn.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác thiếu hụt, không đầy đủ.
  • Phong cách trung tính, có thể dùng trong cả khẩu ngữ và văn viết.
  • Thường mang sắc thái nhẹ nhàng, không quá tiêu cực.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự không đồng đều hoặc thiếu hụt.
  • Tránh dùng khi cần diễn tả sự đầy đủ hoặc phong phú.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh miêu tả không gian, thời gian hoặc số lượng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "ít ỏi" nhưng "thưa thớt" nhấn mạnh sự phân bố không đều.
  • Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này để chỉ số lượng mà không chú ý đến sự phân bố.
  • Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh không gian hoặc thời gian.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rừng thưa thớt", "dân cư thưa thớt".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (rừng, dân cư), phó từ (rất, khá) để bổ nghĩa.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
Tra từ điển Anh - Việt