Ngắt

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Dùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lìa ra, đứt ra
Ví dụ: Cô ấy ngắt bông hồng, đặt vào chiếc bình thủy tinh.
2.
động từ
Làm cho bị đứt quãng, mất liên tục
Ví dụ: Anh ngắt máy, để lại khoảng lặng dài.
3. (dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gây cảm giác không ưa thích
Ví dụ: Rượu mới, uống vào đắng ngắt.
Nghĩa 1: Dùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lìa ra, đứt ra
1
Học sinh tiểu học
  • Bé ngắt một bông hoa vàng trên bờ rào.
  • Em nhẹ nhàng ngắt lá rau cho mẹ.
  • Bạn Minh ngắt cọng cỏ, thổi cho bay đi.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nó khom người ngắt chùm hoa phượng, kẹp vào trang vở làm kỷ niệm.
  • Lan khéo tay ngắt vài lá bạc hà, mùi thơm lan khắp bếp.
  • Cậu ấy mải nói chuyện, vô thức ngắt từng cọng cỏ bên ghế đá.
3
Người trưởng thành
  • Cô ấy ngắt bông hồng, đặt vào chiếc bình thủy tinh.
  • Anh khẽ ngắt một nhánh húng, vị thơm cay dậy lên đầu lưỡi.
  • Tôi ngắt ngọn non, nghe tiếng tách nhỏ, như cắt rời buổi chiều đang chín.
  • Bà cụ ngồi hiên nhà, từng chút một ngắt lá chè, gom lại thành hương núi.
Nghĩa 2: Làm cho bị đứt quãng, mất liên tục
1
Học sinh tiểu học
  • Điện bị ngắt nên quạt dừng lại.
  • Cô giáo ngắt bài hát để nhắc cả lớp đứng thẳng.
  • Mưa lớn làm tiếng loa bị ngắt giữa chừng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chuông điện thoại reo, cô ấy ngắt cuộc trò chuyện dang dở.
  • Trận gió bất chợt ngắt dòng suy nghĩ của tôi.
  • Âm nhạc đang vang, bỗng bị ngắt bởi tín hiệu cảnh báo.
3
Người trưởng thành
  • Anh ngắt máy, để lại khoảng lặng dài.
  • Cơn mưa rào ngắt nhịp buổi hẹn, chúng tôi trú dưới mái hiên.
  • Cô chủ quán khẽ ngắt câu chuyện, quay vào bếp khi nồi canh sôi bùng.
  • Một ánh nhìn lạ ngắt mạch ký ức, kéo tôi về với hiện tại.
Nghĩa 3: (dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gây cảm giác không ưa thích
1
Học sinh tiểu học
  • Món trà này đắng ngắt.
  • Nước chanh không đường chua ngắt.
  • Cây thuốc đó có mùi hăng ngắt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ly cà phê đặc sánh, đắng ngắt nơi đầu lưỡi.
  • Mùi thuốc sát trùng hăng ngắt, lan kín cả phòng y tế.
  • Câu nói của cậu ấy lạnh ngắt, làm cả nhóm im bặt.
3
Người trưởng thành
  • Rượu mới, uống vào đắng ngắt.
  • Buổi sáng mùi khói xe hắc ngắt, cứa vào cổ họng.
  • Cô mỉm cười mà giọng vẫn lạnh ngắt, như cửa sắt khép kín.
  • Lá thư ngắn ngủn, lời từ chối dứt khoát, vị đời bỗng chát ngắt.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Dùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lìa ra, đứt ra
Nghĩa 2: Làm cho bị đứt quãng, mất liên tục
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
ngắt Diễn tả hành động làm gián đoạn một quá trình, sự liên tục. Ví dụ: Anh ngắt máy, để lại khoảng lặng dài.
gián đoạn Trung tính, diễn tả sự tạm dừng hoặc mất liên tục. Ví dụ: Cuộc họp bị gián đoạn vì sự cố kỹ thuật.
cắt Trung tính, thường dùng khi muốn chấm dứt hoặc làm ngừng đột ngột. Ví dụ: Anh ấy cắt ngang lời tôi.
nối Trung tính, diễn tả hành động làm cho liên tục trở lại. Ví dụ: Nối lại đường dây điện thoại bị ngắt.
tiếp tục Trung tính, diễn tả hành động duy trì sự liên tục. Ví dụ: Sau khi ngắt quãng, chúng tôi tiếp tục công việc.
Nghĩa 3: (dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gây cảm giác không ưa thích
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về hành động bẻ, tách rời một phần của cây cối như hoa, lá.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, trừ khi miêu tả cụ thể hành động liên quan đến thực vật hoặc sự gián đoạn.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động về sự gián đoạn hoặc sự tách rời.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không trang trọng.
  • Phù hợp với ngữ cảnh đời thường, không dùng trong văn bản trang trọng.
  • Có thể mang cảm giác không ưa thích khi dùng để chỉ sự gián đoạn.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả hành động cụ thể liên quan đến thực vật hoặc sự gián đoạn.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc chính xác cao.
  • Có thể thay thế bằng từ khác như "bẻ" hoặc "tách" tùy ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "bẻ" hoặc "tách".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai sắc thái cảm xúc.
  • Đảm bảo dùng đúng khi miêu tả sự gián đoạn để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "ngắt hoa", "ngắt lời".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (hoa, lá, lời) và có thể đi kèm với phó từ chỉ mức độ (rất, hơi).