Mượt mà

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Mượt (nói khái quát).
Ví dụ: Vải lụa này sờ vào mượt mà và mát tay.
Nghĩa: Mượt (nói khái quát).
1
Học sinh tiểu học
  • Tóc chị em buông xuống mượt mà như tơ.
  • Lá cây sau cơn mưa trông mượt mà, xanh biếc.
  • Giọng cô giáo vang lên mượt mà, nghe rất êm tai.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Làn da bà ngoại mượt mà nhờ chăm sóc đều đặn.
  • Giai điệu bài hát chảy trôi mượt mà, không gợn.
  • Con đường mới trải nhựa, xe chạy qua êm và mượt mà.
3
Người trưởng thành
  • Vải lụa này sờ vào mượt mà và mát tay.
  • Câu văn của cô ấy trôi chảy mượt mà, không cần tô vẽ mà vẫn cuốn hút.
  • Dòng nước lững lờ mượt mà quanh bãi bồi, như không hề vấp víu thời gian.
  • Bước nhảy của vũ công chuyển tiếp mượt mà, giấu đi mọi nỗ lực phía sau.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Mượt (nói khái quát).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
mượt mà trung tính, nhã, thiên về khen; dùng rộng (chất liệu, âm thanh, lời văn, động tác) Ví dụ: Vải lụa này sờ vào mượt mà và mát tay.
mướt trung tính, hình ảnh; thiên về bề mặt láng, tươi Ví dụ: Tóc cô ấy mướt và óng ánh.
mịn trung tính, nhẹ; thiên về cảm giác sờ chạm Ví dụ: Làn da mịn khiến ai cũng ngưỡng mộ.
êm trung tính, nhẹ; thiên về cảm giác êm dịu, trôi chảy Ví dụ: Giai điệu êm làm người nghe thư thái.
nhuyễn trung tính, kỹ thuật; thiên về độ mịn, nhuyễn mát Ví dụ: Lụa này dệt rất nhuyễn, sờ mát tay.
thô ráp trung tính; nhấn vào bề mặt gồ ghề, thiếu trơn Ví dụ: Bề mặt bàn còn thô ráp.
xù xì khẩu ngữ, hình ảnh; gân guốc, kém láng Ví dụ: Vỏ cây xù xì chạm tay thấy ráp.
gồ ghề trung tính; lồi lõm, kém trơn tru Ví dụ: Con đường gồ ghề khó đi.
vụng về trung tính; thiên về động tác, biểu đạt kém trôi chảy Ví dụ: Lời văn còn vụng về, thiếu trau chuốt.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả tóc, da, giọng nói hoặc bề mặt vật thể có độ trơn láng, dễ chịu.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong các bài viết có tính chất miêu tả hoặc nghệ thuật.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường dùng để tạo hình ảnh sinh động, gợi cảm giác mềm mại, dễ chịu.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác dễ chịu, mềm mại, thường mang sắc thái tích cực.
  • Thuộc phong cách miêu tả, thường dùng trong văn chương và khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự mềm mại, trơn láng của một đối tượng.
  • Tránh dùng trong các văn bản kỹ thuật hoặc hành chính vì thiếu tính chính xác.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ đối tượng như "tóc", "da", "giọng nói".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "mịn màng" khi miêu tả bề mặt, cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • Người học dễ mắc lỗi khi dùng từ này trong ngữ cảnh không phù hợp, như trong văn bản kỹ thuật.
  • Để dùng tự nhiên, nên kết hợp với các từ miêu tả khác để tạo hình ảnh rõ nét hơn.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ khi làm định ngữ hoặc đứng một mình khi làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất mượt mà", "mượt mà hơn".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hơi", "quá" và danh từ chỉ đối tượng được miêu tả.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...