Thướt tha

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có dáng cao rủ dài xuống, chuyển động một cách mềm mại, uyển chuyển.
Ví dụ: Cô ấy đi chậm rãi, tà áo dài thướt tha.
Nghĩa: Có dáng cao rủ dài xuống, chuyển động một cách mềm mại, uyển chuyển.
1
Học sinh tiểu học
  • Tà áo dài của cô giáo bay thướt tha trong gió.
  • Chú mèo bước đi thướt tha trên bậc thềm.
  • Dải lụa treo bên cửa sổ rơi xuống thướt tha.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nữ sinh bước qua sân trường, tà áo dài đổ xuống thướt tha dưới nắng.
  • Cành liễu theo gió nghiêng mình, thướt tha như một điệu múa.
  • Chiếc váy voan rơi xuống thướt tha, ôm theo dáng người mà không gò bó.
3
Người trưởng thành
  • Cô ấy đi chậm rãi, tà áo dài thướt tha.
  • Dưới ánh đèn vàng, chiếc khăn lụa buông thướt tha, khẽ thì thầm chuyện của đêm.
  • Mưa ngưng, hàng liễu thướt tha soi bóng mặt hồ, gợi cảm giác dịu yên.
  • Trong phòng hòa nhạc, bước chân của vũ công thướt tha, kéo theo nhịp thở khán phòng.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới