Mủi lòng
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Xúc động vì cảm thương đến mức như muốn khóc.
Ví dụ:
Nghe tiếng nấc nghẹn của nó, tôi mủi lòng.
Nghĩa: Xúc động vì cảm thương đến mức như muốn khóc.
1
Học sinh tiểu học
- Thấy bạn bị ngã, em mủi lòng và đỡ bạn dậy.
- Nghe chuyện chú chó lạc mẹ, bé mủi lòng muốn rơi nước mắt.
- Nhìn bà cụ run vì lạnh, em mủi lòng lấy áo khoác cho bà.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn kể về gia đình ở xa, tôi mủi lòng và lặng đi một lúc.
- Đọc bức thư xin lỗi vụng về của em, chị mủi lòng, không giận nữa.
- Thấy thầy cô ở lại muộn chấm bài, tụi mình mủi lòng và tự giác dọn lớp.
3
Người trưởng thành
- Nghe tiếng nấc nghẹn của nó, tôi mủi lòng.
- Anh đứng ngoài mưa nhìn mẹ đợi cửa, bỗng mủi lòng như có gì thắt lại trong ngực.
- Giữa cuộc họp ồn ào, câu chuyện về người lao công làm anh mủi lòng và nghẹn giọng.
- Nhìn đôi bàn tay chai sần của cha, tôi mủi lòng, thấy mình đã vô tâm quá lâu.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Xúc động vì cảm thương đến mức như muốn khóc.
Từ đồng nghĩa:
mủi tâm xuôi lòng mủi dạ
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| mủi lòng | Sắc thái: cảm xúc mạnh vừa–mạnh, thiên về mềm lòng; ngữ vực: khẩu ngữ–trung tính; sắc thái hơi u sầu, dễ xúc động. Ví dụ: Nghe tiếng nấc nghẹn của nó, tôi mủi lòng. |
| mủi tâm | Văn chương, trang trọng; mức mạnh tương đương, giàu cảm hoài. Ví dụ: Nghe chuyện đời cơ khổ, cô bỗng mủi tâm. |
| xuôi lòng | Khẩu ngữ; hơi nhẹ hơn, nghiêng về mềm lòng vì thương. Ví dụ: Thấy đứa bé tội, chị xuôi lòng mà giúp. |
| mủi dạ | Văn chương, cổ; mức tương đương, nhuốm buồn thương. Ví dụ: Nghe lời ai oán, bà mủi dạ rơi lệ. |
| sắt đá | Văn chương; mức rất mạnh, lạnh lùng, không mủi lòng. Ví dụ: Anh sắt đá, chẳng mủi lòng trước cảnh ấy. |
| lạnh lòng | Trung tính–khẩu ngữ; mức mạnh vừa, thiếu cảm thương. Ví dụ: Cô quá lạnh lòng trước nỗi khổ người ta. |
| chai sạn | Khẩu ngữ; mức mạnh, cảm xúc bị bào mòn. Ví dụ: Chứng kiến quá nhiều mất mát, anh thành ra chai sạn, khó mủi lòng. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi kể về những tình huống cảm động trong cuộc sống hàng ngày.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường tránh dùng trong các văn bản trang trọng.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học để diễn tả cảm xúc sâu sắc của nhân vật.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện cảm xúc nhẹ nhàng, dễ xúc động.
- Thường thuộc khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn diễn tả cảm xúc chân thành, dễ xúc động.
- Tránh dùng trong các tình huống cần sự khách quan, trang trọng.
- Thường dùng trong ngữ cảnh cá nhân, không chính thức.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "xúc động" nhưng "mủi lòng" thường nhẹ nhàng hơn.
- Chú ý không dùng trong ngữ cảnh cần sự nghiêm túc hoặc chuyên nghiệp.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả trạng thái cảm xúc.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cô ấy mủi lòng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các trạng từ chỉ mức độ (rất, hơi), danh từ chỉ người (bà, mẹ) hoặc cụm từ chỉ nguyên nhân (vì câu chuyện).
