Sắt đá

Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Cứng cỏi, kiên quyết đến mức không gì lay chuyển được (tựa như sắt và đá).
Ví dụ: Tôi sắt đá giữ nguyên lựa chọn của mình.
Nghĩa: Cứng cỏi, kiên quyết đến mức không gì lay chuyển được (tựa như sắt và đá).
1
Học sinh tiểu học
  • Cô ấy giữ lời hứa sắt đá, nói làm là làm.
  • Bạn Lan sắt đá không bỏ cuộc khi giải câu đố khó.
  • Chú bộ đội sắt đá bảo vệ cột mốc biên giới.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bạn trưởng lớp sắt đá giữ nguyên quyết định, dù bị nhiều người phản đối.
  • Trong bài văn, nhân vật mẹ hiện lên với ý chí sắt đá, không chấp nhận gian lận để đạt điểm cao.
  • Đứng trước lời rủ rê, cậu ấy sắt đá nói không, tự đặt ranh giới cho mình.
3
Người trưởng thành
  • Tôi sắt đá giữ nguyên lựa chọn của mình.
  • Qua bao nhiêu lời nài nỉ, chị vẫn sắt đá không quay lại, như khép cửa lòng bằng then gỗ nặng.
  • Ông cụ sắt đá bám đất, không rời quê dù thành phố mở đường tới tận ngõ.
  • Đến phút chót, cô ấy sắt đá từ chối thỏa hiệp, chấp nhận trả giá cho điều mình tin.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Cứng cỏi, kiên quyết đến mức không gì lay chuyển được (tựa như sắt và đá).
Từ Cách sử dụng
sắt đá Mạnh, sắc lạnh; sắc thái quyết liệt, dứt khoát; ngữ vực trung tính – văn chương Ví dụ: Tôi sắt đá giữ nguyên lựa chọn của mình.
quyết liệt Mức mạnh; trung tính, trang trọng Ví dụ: Lập trường quyết liệt, không nhượng bộ.
kiên quyết Mức mạnh nhưng bớt lạnh; trung tính, phổ thông Ví dụ: Chị ấy kiên quyết từ chối.
bất khuất Mức mạnh; trang trọng, văn chương Ví dụ: Ý chí bất khuất trước khó khăn.
cứng rắn Mức trung bình-khá; trung tính Ví dụ: Thái độ cứng rắn trong đàm phán.
mềm yếu Mức yếu; trung tính, khẩu ngữ Ví dụ: Anh ấy quá mềm yếu trước áp lực.
nhu nhược Mức rất yếu, sắc thái chê; trung tính Ví dụ: Lãnh đạo nhu nhược dễ bị chi phối.
do dự Mức yếu; trung tính Ví dụ: Cô ấy do dự không dám quyết.
lung lay Mức yếu; hơi khẩu ngữ Ví dụ: Lòng tin bắt đầu lung lay.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả tính cách hoặc quyết tâm của ai đó.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để nhấn mạnh sự kiên định trong các bài viết phân tích hoặc bình luận.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học để tạo hình ảnh mạnh mẽ về nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự kiên định, mạnh mẽ, không dễ bị lay chuyển.
  • Thường dùng trong văn viết và văn chương để tạo ấn tượng mạnh.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự quyết tâm hoặc tính cách kiên định của ai đó.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự mềm mỏng hoặc linh hoạt.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để tăng cường ý nghĩa.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự cứng rắn khác như "cứng rắn" hay "kiên cường".
  • Chú ý không lạm dụng trong các ngữ cảnh không phù hợp để tránh gây cảm giác cứng nhắc.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép đẳng lập, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất sắt đá", "quyết tâm sắt đá".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ (rất, cực kỳ) hoặc danh từ (ý chí, quyết tâm).
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...