Móc xích

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Đốt móc vào với những đốt khác của một dây xích.
Ví dụ: Anh thợ khóa móc lại mấy đốt xích bị tuột.
2.
động từ
Nối liền thành chuỗi, dắt dây với nhau.
Ví dụ: Cô biên tập viên khéo móc xích thông tin để thành một phóng sự mạch lạc.
Nghĩa 1: Đốt móc vào với những đốt khác của một dây xích.
1
Học sinh tiểu học
  • Bố chỉ cho em cách móc đốt xích vào nhau để kéo chiếc xe đồ chơi.
  • Em cầm hai khoen xích, móc lại cho chặt rồi mới đẩy xích quay.
  • Chú thợ sửa xe đang móc thêm một đốt xích vào sợi xích bị đứt.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cậu thợ máy kiên nhẫn móc từng khoen xích, tạo thành vòng khép kín cho bánh xe đạp.
  • Khi móc đúng đốt xích, sợi xích chạy êm, không còn trượt trên líp nữa.
  • Chúng tôi thay đốt hỏng, rồi móc xích lại, nghe tiếng kim loại chạm nhau leng keng.
3
Người trưởng thành
  • Anh thợ khóa móc lại mấy đốt xích bị tuột.
  • Gian bếp tạm được chằng bằng sợi xích, người thợ lặng lẽ móc thêm một khoen, như đính lại sự an tâm.
  • Trong xưởng, tiếng móc xích cộc cộc hòa cùng mùi dầu, gợi cảm giác lao động bền bỉ và mỏi mệt.
  • Một khoen lỏng cũng buộc người ta dừng tay, để cúi xuống móc cho khít, vì sức bền của cả sợi xích nằm ở chỗ ấy.
Nghĩa 2: Nối liền thành chuỗi, dắt dây với nhau.
1
Học sinh tiểu học
  • Cô giáo bảo chúng em móc xích các ý chính để kể lại câu chuyện.
  • Bạn Minh móc xích những manh mối, tìm ra chiếc bút bị mất.
  • Chúng em móc xích các sự kiện trong ngày hội để viết bản tin lớp.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Từ vài dữ kiện rời rạc, nhóm điều tra học đường móc xích chúng lại thành bức tranh rõ ràng.
  • Bài văn hay khi biết móc xích luận điểm, để ý nọ dẫn ý kia trôi chảy.
  • Bạn ấy khéo móc xích ký ức tuổi thơ với hiện tại, làm bài thuyết trình ấm áp.
3
Người trưởng thành
  • Cô biên tập viên khéo móc xích thông tin để thành một phóng sự mạch lạc.
  • Trong cuộc họp, anh bình tĩnh móc xích dữ liệu, kéo sợi logic đi qua những chỗ rối.
  • Có những ngày, ký ức tự móc xích, đưa ta trở về đoạn đường tưởng đã quên.
  • Chân lý hiếm khi xuất hiện đơn lẻ; nó hiện ra khi ta biết móc xích mảnh bằng chứng nhỏ nhoi thành một chuỗi sáng rõ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Đốt móc vào với những đốt khác của một dây xích.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
tháo xích gỡ
Từ Cách sử dụng
móc xích trung tính, kỹ thuật, thao tác cụ thể, mức độ trung bình Ví dụ: Anh thợ khóa móc lại mấy đốt xích bị tuột.
móc nối trung tính, thao tác gài/móc hai bộ phận; mức độ trung bình Ví dụ: Anh thợ đang móc nối hai đốt lại.
gài khẩu ngữ, nhẹ, chỉ hành động cài móc hai phần với nhau Ví dụ: Gài hai mắt xích cho chặt vào.
tháo xích trung tính, thao tác ngược; mức độ dứt khoát Ví dụ: Tháo xích ra để thay mắt hỏng.
gỡ khẩu ngữ, nhẹ, tháo rời các mắt đã móc Ví dụ: Gỡ các mắt xích bị sai vị trí.
Nghĩa 2: Nối liền thành chuỗi, dắt dây với nhau.
Từ đồng nghĩa:
liên kết kết nối
Từ trái nghĩa:
tách rời chia cắt
Từ Cách sử dụng
móc xích trung tính, khái quát hơn, dùng cả nghĩa đen và bóng; mức độ trung bình Ví dụ: Cô biên tập viên khéo móc xích thông tin để thành một phóng sự mạch lạc.
liên kết trang trọng/trung tính, mức độ trung bình, dùng rộng (đen/bóng) Ví dụ: Liên kết các sự kiện thành một chuỗi mạch lạc.
kết nối trung tính, hiện đại, mức độ trung bình Ví dụ: Kết nối các bước lại thành một chuỗi công việc.
tách rời trung tính, mức độ dứt khoát, đối lập trực tiếp Ví dụ: Tách rời các khâu thay vì móc xích chúng lại.
chia cắt trang trọng, mạnh hơn, nhấn vào sự cắt đứt mối liên hệ Ví dụ: Chia cắt các phần khiến quy trình không còn móc xích.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để chỉ sự kết nối hoặc liên kết giữa các sự kiện hoặc yếu tố.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh ẩn dụ về sự liên kết chặt chẽ.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật liên quan đến cơ khí hoặc chuỗi cung ứng.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, thường xuất hiện trong văn viết và kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn đạt ý tưởng về sự kết nối hoặc liên kết chặt chẽ.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không cần sự chính xác về mặt kỹ thuật hoặc liên kết.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để tạo thành cụm từ phức tạp hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ sự liên kết khác như "liên kết" hoặc "kết nối".
  • Khác biệt tinh tế với "liên kết" ở chỗ "móc xích" thường chỉ sự liên kết vật lý hoặc cụ thể hơn.
  • Để dùng tự nhiên, cần chú ý ngữ cảnh và mức độ trang trọng của tình huống.
1
Chức năng ngữ pháp
"Móc xích" có thể là danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ, nó thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ. Khi là động từ, nó thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Móc xích" là từ ghép đẳng lập, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "móc xích" thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ. Khi là động từ, nó thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "móc xích lại", "móc xích vào".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là danh từ, "móc xích" thường kết hợp với các tính từ hoặc lượng từ. Khi là động từ, nó thường đi kèm với các trạng từ chỉ cách thức hoặc thời gian.
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...