Khuyết

Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Lỗ hoặc vòng để cài khuy trên quần áo.
Ví dụ: Áo phông này không có khuyết để cài khuy.
2.
động từ
Không đầy đủ vì thiếu mất một bộ phận, một phần.
Ví dụ: Hồ sơ còn khuyết một số giấy tờ cần bổ sung.
3.
danh từ
Khuyết điểm (nói tắt).
Ví dụ: Mỗi người đều có khuyết cần nhìn nhận.
Nghĩa 1: Lỗ hoặc vòng để cài khuy trên quần áo.
1
Học sinh tiểu học
  • Áo của em có chiếc khuy bị tuột khỏi khuyết.
  • Mẹ dạy em luồn khuy vào khuyết cho ngay ngắn.
  • Chiếc khuy không vào được vì khuyết bị rách.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cổ áo sơ mi nhìn gọn hơn khi cài khuy vào đúng khuyết.
  • Cái khuy cứ mắc vì mép khuyết đã sờn theo thời gian.
  • Bạn ấy khéo tay, khâu lại đường khuyết bị toạc chỉ.
3
Người trưởng thành
  • Áo phông này không có khuyết để cài khuy.
  • Thợ may đo ni khuyết rất chuẩn, nên hàng cúc nằm thẳng tắp.
  • Tôi quen mở khuy từ dưới lên, tay lướt qua từng khuyết như thói quen cũ.
  • Chỉ cần lệch một mũi khâu, khuy không khớp khuyết và cả dáng áo mất đi vẻ chỉn chu.
Nghĩa 2: Không đầy đủ vì thiếu mất một bộ phận, một phần.
1
Học sinh tiểu học
  • Bộ xếp hình của em bị khuyết một miếng nên ghép không trọn.
  • Hàng cây trước sân khuyết một khoảng vì một cây mới đổ.
  • Bánh bị khuyết một góc vì em lỡ bẻ ra chia bạn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Bài báo cáo khuyết vài dẫn chứng nên chưa thuyết phục.
  • Bức tranh bầu trời khuyết một mảng mây, trông lạ mà hụt hẫng.
  • Lịch học khuyết một tiết, cả lớp tranh thủ ôn lại bài cũ.
3
Người trưởng thành
  • Hồ sơ còn khuyết một số giấy tờ cần bổ sung.
  • Thành phố đẹp nhưng ký ức tôi về nó luôn khuyết, như một bức ảnh mờ viền.
  • Khi đội hình khuyết vị trí chủ chốt, mọi chiến thuật đều chênh vênh.
  • Có những câu chuyện cố ý để khuyết một đoạn, để người đọc tự lấp bằng cảm nghiệm của mình.
Nghĩa 3: Khuyết điểm (nói tắt).
1
Học sinh tiểu học
  • Cô bảo ai cũng có khuyết, biết sửa thì sẽ tiến bộ.
  • Bạn góp ý nhẹ nhàng về khuyết của tớ trong bài văn.
  • Nhận ra khuyết của mình giúp em cố gắng hơn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thầy chỉ ra vài khuyết trong cách lập luận để chúng mình chỉnh lại.
  • Bạn ấy dũng cảm nói khuyết của bản thân trước lớp.
  • Nhật ký là nơi mình ghi khuyết và cách khắc phục từng ngày.
3
Người trưởng thành
  • Mỗi người đều có khuyết cần nhìn nhận.
  • Nghe góp ý thẳng thắn về khuyết, tôi thấy vừa chạnh lòng vừa biết ơn.
  • Ở chỗ làm, giấu khuyết chỉ khiến tập thể trả giá lâu hơn.
  • Biết đặt khuyết của mình đúng chỗ, ta mới mở đường cho người khác hỗ trợ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Lỗ hoặc vòng để cài khuy trên quần áo.
Từ đồng nghĩa:
lỗ khuy
Từ Cách sử dụng
khuyết Chỉ bộ phận dùng để cài khuy trên quần áo, mang sắc thái trung tính, chuyên biệt trong ngữ cảnh may mặc. (Không có từ trái nghĩa trực tiếp) Ví dụ: Áo phông này không có khuyết để cài khuy.
lỗ khuy Trung tính, mô tả trực tiếp bộ phận trên quần áo. Ví dụ: Chiếc áo sơ mi này có hàng khuyết được may rất tỉ mỉ.
Nghĩa 2: Không đầy đủ vì thiếu mất một bộ phận, một phần.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khuyết Diễn tả trạng thái không trọn vẹn, có một phần bị thiếu hoặc mất đi, mang sắc thái trung tính. Ví dụ: Hồ sơ còn khuyết một số giấy tờ cần bổ sung.
thiếu Trung tính, diễn tả sự không đầy đủ, thiếu hụt. Ví dụ: Bản báo cáo còn thiếu một số dữ liệu quan trọng.
đủ Trung tính, diễn tả sự đầy đủ, vừa vặn. Ví dụ: Số lượng hàng hóa đã đủ cho đơn đặt hàng.
đầy đủ Trung tính, nhấn mạnh sự hoàn chỉnh, không thiếu sót. Ví dụ: Thông tin đã được cung cấp đầy đủ.
Nghĩa 3: Khuyết điểm (nói tắt).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
ưu điểm điểm mạnh
Từ Cách sử dụng
khuyết Chỉ một điểm yếu, một lỗi hoặc thiếu sót trong tính cách, phẩm chất, hoặc một sự vật, hiện tượng, mang sắc thái trung tính. Ví dụ: Mỗi người đều có khuyết cần nhìn nhận.
khuyết điểm Trung tính, chỉ một điểm yếu, lỗi hoặc thiếu sót. Ví dụ: Ai cũng có khuyết điểm riêng.
nhược điểm Trung tính, chỉ điểm yếu, mặt hạn chế của một sự vật, hiện tượng. Ví dụ: Sản phẩm này có một vài nhược điểm về thiết kế.
ưu điểm Trung tính, chỉ điểm mạnh, mặt tốt hoặc lợi thế. Ví dụ: Sản phẩm này có nhiều ưu điểm vượt trội.
điểm mạnh Trung tính, chỉ khả năng, lợi thế nổi bật của một người hoặc vật. Ví dụ: Điểm mạnh của anh ấy là sự kiên trì.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ sự thiếu sót hoặc lỗ hổng trong các tình huống hàng ngày.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả sự thiếu hụt hoặc khuyết điểm trong các báo cáo, bài viết học thuật.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh ẩn dụ về sự không hoàn hảo.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường không phổ biến, trừ khi nói về khuyết điểm trong sản phẩm hoặc quy trình.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Phù hợp với cả văn nói và văn viết, nhưng cần chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm.
  • Trong nghệ thuật, có thể mang sắc thái sâu sắc hơn khi dùng ẩn dụ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn chỉ ra sự thiếu sót hoặc không hoàn thiện.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác tuyệt đối, có thể thay bằng từ "thiếu" hoặc "không đủ".
  • Không có nhiều biến thể, nhưng có thể kết hợp với từ khác để chỉ rõ hơn, như "khuyết điểm".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "thiếu" trong một số ngữ cảnh.
  • Khác biệt tinh tế với "thiếu" là "khuyết" thường chỉ sự thiếu hụt đã được nhận diện rõ ràng.
  • Để dùng tự nhiên, cần chú ý đến ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp.
1
Chức năng ngữ pháp
"Khuyết" có thể là danh từ hoặc động từ. Khi là danh từ, nó thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Khi là động từ, nó thường làm vị ngữ.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Khuyết" là từ đơn, không có hình thái biến đổi và không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "khuyết" thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ. Khi là động từ, nó thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "khuyết một phần".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Khi là danh từ, "khuyết" thường đi kèm với các tính từ hoặc danh từ khác. Khi là động từ, nó thường kết hợp với các trạng từ chỉ mức độ hoặc bổ ngữ.
thiếu hụt mất khiếm sứt mẻ vỡ rách hỏng