Khiển trách

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Nêu một cách nghiêm khắc và có ý chê trách khuyết điểm và trách nhiệm của người dưới, cấp dưới (một hình thức kỉ luật nhẹ hơn cảnh cáo, nặng hơn phê bình).
Ví dụ: Sếp khiển trách nhân viên vì nộp báo cáo trễ hạn.
Nghĩa: Nêu một cách nghiêm khắc và có ý chê trách khuyết điểm và trách nhiệm của người dưới, cấp dưới (một hình thức kỉ luật nhẹ hơn cảnh cáo, nặng hơn phê bình).
1
Học sinh tiểu học
  • Thầy chủ nhiệm khiển trách bạn vì đi học muộn nhiều lần.
  • Cô tổng phụ trách khiển trách bạn trực nhật vì lớp còn bẩn.
  • Huấn luyện viên khiển trách em nhỏ vì tự ý rời hàng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Giáo viên nghiêm giọng khiển trách lớp trưởng vì báo cáo sai sự thật.
  • Đội trưởng khiển trách thành viên đã làm rối kế hoạch của nhóm.
  • Người quản lý câu lạc bộ khiển trách bạn vì sử dụng phòng tập không xin phép.
3
Người trưởng thành
  • Sếp khiển trách nhân viên vì nộp báo cáo trễ hạn.
  • Trưởng ca lặng lẽ khiển trách tổ viên trước cả đội để nhắc về kỷ luật.
  • Quản đốc khiển trách anh thợ vì bỏ qua quy trình an toàn, giọng bình tĩnh nhưng dứt khoát.
  • Trong cuộc họp, bà chủ nhiệm khiển trách cấp dưới, vừa chỉ rõ lỗi vừa giao trách nhiệm khắc phục.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Nêu một cách nghiêm khắc và có ý chê trách khuyết điểm và trách nhiệm của người dưới, cấp dưới (một hình thức kỉ luật nhẹ hơn cảnh cáo, nặng hơn phê bình).
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khiển trách Nghiêm khắc, mang tính kỷ luật, từ cấp trên đối với cấp dưới. Ví dụ: Sếp khiển trách nhân viên vì nộp báo cáo trễ hạn.
quở trách Nghiêm khắc, mang tính răn đe, thường từ người trên với người dưới. Ví dụ: Ông giám đốc quở trách nhân viên vì chậm trễ trong công việc.
khen ngợi Tích cực, biểu lộ sự tán thành, thường từ người trên với người dưới hoặc ngang hàng. Ví dụ: Cô giáo khen ngợi học sinh vì thành tích học tập xuất sắc.
biểu dương Trang trọng, công khai, ghi nhận thành tích, thường từ cấp trên. Ví dụ: Nhà trường biểu dương những học sinh có đóng góp tích cực cho phong trào.
Phân tích ngữ pháp
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "khiển trách nhân viên", "khiển trách nghiêm khắc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ người hoặc cụm danh từ, có thể đi kèm với trạng từ chỉ mức độ như "nghiêm khắc".

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới