Hì hụi

Nghĩa & Ví dụ
động từ
Từ gợi tả dáng vẻ cặm cụi làm việc gì một cách khó nhọc, kiên nhẫn.
Ví dụ: Anh hì hụi sửa chiếc quạt bàn bị kẹt trục.
Nghĩa: Từ gợi tả dáng vẻ cặm cụi làm việc gì một cách khó nhọc, kiên nhẫn.
1
Học sinh tiểu học
  • Hoa hì hụi nhổ cỏ cho luống rau sau nhà.
  • Em hì hụi gọt bút chì cho cả nhóm.
  • Bố hì hụi vá lại chiếc xe đạp cũ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Nó hì hụi luyện từng nét chữ, mồ hôi chảy dọc sống mũi.
  • Cậu hì hụi mày mò lắp mô hình, kiên trì đến khuya.
  • Cô bạn hì hụi tra cứu tài liệu, gạch chân từng ý quan trọng.
3
Người trưởng thành
  • Anh hì hụi sửa chiếc quạt bàn bị kẹt trục.
  • Chị hì hụi cân đối từng khoản chi, mong tháng này không âm.
  • Ông lão hì hụi cuốc đất, nhịp cuốc đều như nhịp thở.
  • Tôi hì hụi gỡ những nút rối trong công việc, từng chút một.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Từ gợi tả dáng vẻ cặm cụi làm việc gì một cách khó nhọc, kiên nhẫn.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
hì hụi khẩu ngữ, tượng thanh–tượng hình; sắc thái nhọc nhằn, kiên trì; mức độ vừa–mạnh Ví dụ: Anh hì hụi sửa chiếc quạt bàn bị kẹt trục.
cặm cụi trung tính; tập trung làm không ngẩng đầu, bền bỉ Ví dụ: Anh ấy cặm cụi sửa chiếc xe đến tối.
miệt mài trung tính nghiêng văn chương; bền bỉ, liên tục, ít gợi nặng nhọc thể chất Ví dụ: Cô miệt mài ôn bài suốt đêm.
thong thả trung tính; chậm rãi, ung dung, không vất vả Ví dụ: Ông đi dạo thong thả quanh vườn.
nhàn hạ trung tính; ít việc, không lao lực Ví dụ: Cô ấy sống nhàn hạ sau khi nghỉ hưu.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả ai đó đang làm việc chăm chỉ, có phần vất vả.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh sinh động về sự lao động cần mẫn.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự kiên nhẫn, chăm chỉ, có phần vất vả.
  • Thuộc khẩu ngữ, mang tính miêu tả sinh động.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự chăm chỉ, kiên nhẫn trong công việc.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên ngành.
  • Thường đi kèm với các hoạt động lao động chân tay hoặc công việc cần sự kiên trì.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ miêu tả sự chăm chỉ khác như "cặm cụi" nhưng "hì hụi" nhấn mạnh hơn vào sự vất vả.
  • Chú ý không dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động của chủ thể.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "Anh ấy hì hụi làm việc."
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ công việc hoặc hành động, ví dụ: "hì hụi làm bài", "hì hụi sửa xe".