Heo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
(phương ngữ). Lợn. Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (phương ngữ). Lợn.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| heo | Từ ngữ địa phương (miền Nam), thân mật, đời thường. Ví dụ: |
| lợn | Trung tính, phổ biến toàn quốc, dùng trong mọi ngữ cảnh. Ví dụ: Gia đình anh ấy nuôi nhiều lợn để bán. |
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng ở miền Nam Việt Nam để chỉ con lợn.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường thay bằng "lợn".
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo màu sắc địa phương.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến, thường dùng "lợn" trong các tài liệu chính thức.
2
Sắc thái & phong cách
- Thân thiện, gần gũi, mang sắc thái địa phương miền Nam.
- Thường dùng trong khẩu ngữ, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi giao tiếp với người miền Nam hoặc trong bối cảnh không trang trọng.
- Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc khi cần sự trang trọng.
- "Heo" và "lợn" có thể thay thế nhau tùy theo vùng miền.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "lợn" nếu không quen thuộc với phương ngữ miền Nam.
- Người học cần chú ý đến bối cảnh và đối tượng giao tiếp để chọn từ phù hợp.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "con heo", "một con heo".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với lượng từ (một, hai), tính từ (to, béo), động từ (nuôi, bán).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới
