Gánh

Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Mang chuyển (thường là vật nặng) bằng cách mắc vào hai đầu một cái đòn đặt trên vai.
2.
động từ
Nhận về mình việc khó khăn phải làm hoặc cái nặng nề phải chịu.
3.
động từ
Đi lọt được vào giữa hai quân của đối phương để ăn cả hai quân đó (trong cờ gọi là cờ gánh).
4.
danh từ
Khối lượng một người gánh trong một lần.
5.
danh từ
Hàng gánh đi bán rong.
6.
danh từ
Phần việc khó khăn, nặng nề phải chịu trách nhiệm.
7.
danh từ
Gánh hát (nói tắt).
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động mang vác hoặc chịu trách nhiệm.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng để diễn tả trách nhiệm hoặc khối lượng công việc.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các tác phẩm miêu tả cuộc sống lao động hoặc trách nhiệm gia đình.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự nặng nề, trách nhiệm hoặc gánh nặng.
  • Phong cách thường là trung tính, có thể mang sắc thái cảm thông hoặc trách nhiệm.
  • Thường dùng trong cả khẩu ngữ và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh trách nhiệm hoặc khối lượng công việc.
  • Tránh dùng khi không có ý nghĩa về trách nhiệm hoặc nặng nề.
  • Có thể thay thế bằng từ "mang" hoặc "chịu" trong một số ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ hành động mang vác khác như "mang", "vác".
  • Khác biệt với "mang" ở chỗ "gánh" thường chỉ sự nặng nề hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp với ý nghĩa trách nhiệm hoặc nặng nề.
1
Chức năng ngữ pháp
"Ga1nh" c3 thc thc l0 1cng teb hob7c danh teb. Khi l0 1cng teb, n3 thc l0m vc ngef trong c2u. Khi l0 danh teb, n3 thc l0m che ngef hob7c bc ngef.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Ga1nh" l0 teb 11n, kh4ng c3 da1ng teb ghb1p hob7c teb l1y. N3 c3 thc kbft he3p vdbi c1c phe5 teb nh0 "1a3m", "nb7ng", "nhb9".
3
Đặc điểm cú pháp
Khi l0 1cng teb, "ga1nh" thc th0ddng 1e df vc trd tr0dc danh teb hob7c sau che ngef. Khi l0 danh teb, n3 thc th0ddng 1e df vc trd che ngef hob7c bc ngef trong c2u.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
"Ga1nh" c3 thc kbft he3p vdbi c1c danh teb chc 1d1i t0ecng nh0 "hb7ng", "tr1ch nhicm" hob7c c1c phe5 teb chc me9c 1d9 nh0 "nhicu", "1a3m".

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới